Bảng phân tích cổ phiếu

TTTCông ty Cổ phần Du Lịch - Thương Mại Tây Ninh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Du Lịch - Thương Mại Tây Ninh

TTTHNX
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
32.600VND-4.1%
7D -4.1%3M -7.6%1Y +8.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa149,0
P/E5.27
P/B0.47
EV/EBITDA6.54
EPS6.649
ROE10.4%
ROA6.2%
D/E0.07
Beta0.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du Lịch - Thương Mại Tây Ninh (TTT) có tiền thân là Công ty Du lịch Tây Ninh, được thành lập vào năm 1982. TTT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí, du lịch lữ hành quốc tế và nội địa, đặt vé máy bay, đặt phòng khách sạn. Bên cạnh đó, TTT còn kinh doanh phân phối bia rượu, nước giải khát, thực phẩm, hàng tiêu dùng. Công ty được UBND tỉnh Tây Ninh giao nhiệm vụ thu phí tham quan, khai thác kinh doanh hàng hóa và các dịch vụ liên quan tại núi Bà Đen. TTT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

508,6

Tiền & ĐT12%
Phải thu83%
Tồn kho2%
TS cố định3%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

32,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio15.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio14.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.87x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

508,68.1%

Tiền & ĐT

60,4102.1%

Nợ phải trả

32,631.2%

Vốn CSH

476,06.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025154,335,648,242,927.8%6.649
2024124,416,529,226,321.1%4.591
2023141,625,539,033,523.6%5.354
2022145,242,050,441,428.5%5.890
202164,8−10,36,26,29.6%1.182

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202560,4492,2508,632,332,6476,0
202429,9451,2470,324,824,8445,4
202340,8460,6482,350,750,8431,5
202249,1425,5449,639,239,3410,3
202171,0377,9405,623,924,0381,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202553,724,1−0,810,6−12,322,423,3
202433,0−31,0−1,041,6−12,2−1,7−32,0
202341,9−0,8−1,39,5−12,4−3,7−2,1
202251,923,2−3,6−60,0−12,3−49,019,7
20217,3−4,3−0,844,2−12,227,6−5,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.4%6.2%15.220.070.32
20247.6%4.4%18.170.060.26
20239.4%5.3%9.080.120.30
20226.8%6.3%10.870.100.34
20211.3%1.2%11.350.090.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.270.476.540.13
20254.810.4812.20
20246.530.4941.86
20236.570.6021.03
202211.771.2515.10
202145.701.0423.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng1%
Quản lý DN8%
Thuế7%
Lợi nhuận28%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu154,3Giá vốn118,7LN gộp35,6Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng1,9Chi phí quản lý12,3Chi phí tài chính26,7LN hoạt động48,2Biên Hoạt động31%Thuế & khác5,4LN ròng42,9Biên LN ròng28%0,038,677,2115,8154,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
451,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ400,089%
Cổ tức nhận27,46%
Hoạt động KD24,15%
429,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi416,097%
Cổ tức trả12,33%
CapEx0,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 22,4
7,3Tiền đầu kỳ+24,1CFO−0,8CapEx+11,4ĐT khác−12,3Tài chính29,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo