Bảng phân tích cổ phiếu

TVBCông ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap

TVBHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
7.500VND+0.8%
7D +2.7%3M -4.9%1Y -1.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa818,4
P/E
P/B0.77
EV/EBITDA
EPS191
ROE1.8%
ROA1.8%
D/E0.03
Beta0.62
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap (TVB) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Thái Bình Dương được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư, và các dịch vụ chứng khoán liên quan. TVB trở thành công ty đại chúng từ năm 2015. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 1,16 tỷ đồng, giảm 43.71% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 0.41%, tăng 0.01%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 19,97 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 1.84%, giảm 9.98%. TVB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.144,6

Tiền & ĐT2%
Phải thu11%
Khác86%

Tổng nợ phải trả

30,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio37.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio37.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.82x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.144,63.2%

Tiền & ĐT

25,195.7%

Nợ phải trả

Vốn CSH

1.114,23.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202590,90,00,00,00.0%191
2024184,10,00,00,00.0%1.125
2023142,30,00,00,00.0%564
2022153,70,00,00,00.0%-2.837
2021434,30,00,00,00.0%3.539

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202525,11.127,51.144,630,40,01.114,2
2024581,61.166,81.182,232,60,01.148,7
2023192,6991,01.006,89,70,0984,5
2022100,1982,4999,4130,50,0869,0
2021149,41.790,51.805,1259,10,01.370,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−556,0−1,7−0,50,00,0−557,8
20240,0386,50,02,40,00,00,0
20230,0205,90,01,2−114,50,00,0
20220,0214,8−0,20,9−265,10,0214,6
20210,0−396,5−0,38,8445,00,0−396,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.8%1.8%37.090.030.08
202411.8%11.5%35.820.030.17
20235.8%5.4%102.610.020.12
20221.4%1.1%10.010.110.10
202124.9%17.8%9.500.270.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.77
202541.320.7541.67
20245.940.652.50
202314.080.908.10
202227.670.407.30
20213.660.897.86

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế1%
Khác99%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu90,9LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,022,745,468,290,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,2Nguồn tiền
Cổ tức nhận1,2100%
557,8Sử dụng
Hoạt động KD556,0100%
CapEx1,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−556,0CFO−1,7CapEx+1,2ĐT khác0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo