Bảng phân tích cổ phiếu

TVCCông ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp

TVCHNX
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
8.600VND-1.1%
7D -2.3%3M +6.2%1Y +1.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa826,9
P/E15.92
P/B0.56
EV/EBITDA8.69
EPS226
ROE1.5%
ROA1.0%
D/E0.35
Beta0.77
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp (TVC), tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Thúy Dương, được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động tập trung vào một số ngành nghề kinh doanh như: Hoạt động tài chính, Dịch vụ ủy thác đầu tư, Dịch vụ tư vấn quản trị doanh nghiệp, Dịch vụ tư vấn công bố thông tin, Dịch vụ tư vấn nghiên cứu thị trường,…Trong lĩnh vực đầu tư tài chính và lĩnh vực cung cấp dịch vụ quản trị doanh nghiệp, TVC có vị thế tương đối tốt dựa vào việc sở hữu cổ phần lớn của Công ty Cổ phần Chứng khoán Trí Việt. Ngày 23/09/2014, TVC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.362,9

Tiền & ĐT71%
Phải thu28%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

613,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.72x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.362,93.6%

Tiền & ĐT

1.668,45.4%

Nợ phải trả

613,3124.7%

Vốn CSH

1.749,612.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202592,946,76,718,319.7%226
2024246,7190,6424,5441,3178.9%3.197
202365,242,3267,9278,6427.1%2.088
2022152,686,0−887,6−886,9-581.1%-5.756
2021431,6369,2627,6546,6126.6%5.694

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.668,42.344,62.362,9613,3613,31.749,6
20241.764,12.264,22.281,2260,3273,02.008,2
20231.615,31.957,01.977,5190,0206,71.770,8
20221.028,81.718,11.737,8219,6219,61.518,2
20211.828,53.814,43.908,71.182,71.439,62.469,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,6−711,0−1,86,3153,9−550,9−712,8
2024425,9554,80,0−40,6−201,5312,70,0
2023266,9450,00,0−264,2−18,7167,10,0
2022−886,591,5−0,2608,5−1.080,8−380,891,3
2021671,0−193,1−0,3−300,5691,5197,9−193,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.5%1.0%3.820.350.04
202425.2%17.8%8.700.140.12
202320.4%13.3%10.300.120.04
2022-15.2%-11.1%10.760.100.05
202128.3%12.7%2.390.870.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.920.568.69
202538.240.5011.29
20242.340.538.65
20234.310.79-134.11
2022-1.700.4046.82
20213.191.1513.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán50%
Quản lý DN91%
Tài chính270%
Thuế14%
Lợi nhuận20%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu92,9Giá vốn46,1LN gộp46,7Biên LN gộp50%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý84,7Chi phí tài chính124,4LN hoạt động6,7Biên Hoạt động7%LN ròng18,3Biên LN ròng20%0,023,246,469,692,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.563,1Nguồn tiền
Vay mới2.382,293%
Thu hồi nợ162,76%
Cổ tức nhận18,21%
2.917,2Sử dụng
Trả nợ vay2.031,570%
Hoạt động KD711,024%
Cho vay/Thu hồi172,96%
CapEx1,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 550,9
598,6Tiền đầu kỳ−711,0CFO−1,8CapEx+8,1ĐT khác+153,9Tài chính47,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo