Phân tích cổ phiếu TVP - Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm

TVP DELISTED
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TVP.

16.000 VND +6.0%
7D +0.0% 3M -33.3% 1Y -41.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 471,9
P/E: 6.96
P/B: 1.08
EV/EBITDA:
EPS: 2.929
ROE: 28.7%
ROA: 18.7%
D/E: 0.65
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (TVP), có tiền thân là Công ty Dược và Vật tư y tế Trà Vinh, được thành lập vào năm 1992. TVP hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu thuốc, thực phẩm chức năng và nguyên liệu ngành dược phẩm. Công ty được cổ phần hóa năm 2003. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm nhóm kháng sinh, nhóm hô hấp, nhóm kháng viêm, thực phẩm chức năng. Hiện nay, Công ty là một trong 30 công ty dược lớn nhất cả nước. TVP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

676,7

Tiền & ĐT15%
Phải thu34%
Tồn kho25%
TS cố định6%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

267,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

676,745.2%

Tiền & ĐT

102,9406.8%

Nợ phải trả

267,3103.6%

Vốn CSH

409,422.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20221.028,3329,1132,4106,610.4%2.929
2021760,2253,393,580,310.6%6.165
2020525,9188,374,260,111.4%4.827
2019457,3159,554,244,79.8%3.666
2018415,1168,144,240,19.7%3.440

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2022102,9512,1676,7263,8267,3409,4
202120,3383,3466,0130,4131,3334,8
202016,1357,7434,6136,6137,9296,7
201910,4300,8365,599,8101,8263,7
201825,8336,3378,6128,2130,6248,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022133,998,6−29,8−3,9−12,182,668,8
2021100,565,8−16,7−6,9−54,74,249,1
202075,235,7−15,8−36,86,85,719,9
201956,08,6−29,5−17,9−6,1−15,4−20,9
201850,452,0−11,1−46,3−1,24,541,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202228.7%18.7%1.940.651.80
202125.4%17.8%2.940.391.69
202021.5%15.0%2.620.461.31
201917.5%12.0%3.010.391.23
201816.7%11.7%2.620.531.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)6.961.08
20225.771.503.95
20217.221.735.94
20207.101.445.95
20197.421.266.00
201810.331.678.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng15%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu1.028,3Giá vốn699,2LN gộp329,1Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng149,2Chi phí quản lý43,7Chi phí tài chính3,7LN hoạt động132,4Biên Hoạt động13%Thuế & khác25,8LN ròng106,6Biên LN ròng10%0,0257,1514,2771,21.028,3

Nguồn tiền & sử dụng

2022
372,6Nguồn tiền
Vay mới238,164%
Hoạt động KD98,626%
Thu hồi nợ26,67%
Cổ tức nhận8,72%
Bán/Mua TS0,60%
290,0Sử dụng
Trả nợ vay232,880%
CapEx29,810%
Cổ tức trả17,46%
Cho vay/Thu hồi10,03%

Dòng tiền đi đâu?

2022 82,6
20,3Tiền đầu kỳ+98,6CFO−29,8CapEx+25,9ĐT khác−12,1Tài chính102,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TVP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.