Công ty Cổ phần chứng khoán Thiên Việt (TVS) được thành lập năm 2007 với vốn điều lệ ban đầu là 43 tỷ đồng. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ tư vấn tài chính, đầu tư chứng khoán, dịch vụ ngân hàng đầu tư và môi giới chứng khoán. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 21,16 tỷ đồng, giảm 6.04% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 15.22%, giảm 2.6%. Lợi nhuận trước thuế đạt 353,09 tỷ đồng, tăng 2.7%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 10.87%, giảm 1.94%. Ngày 15/01/2015, TVS chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Tổng tài sản
7.641,0
Tổng nợ phải trả
4.701,7
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.007,5▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 1.500▼ |
| 2024 | 1.149,5▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 1.683▲ |
| 2023 | 1.332,5▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 1.662▲ |
| 2022 | 1.022,1▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 408▼ |
| 2021 | 1.042,0▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 4.886▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 971,4▲ | 7.176,4▲ | 7.641,0▲ | 4.384,1▼ | 0,0 | 2.939,3▲ |
| 2024 | 211,4▼ | 6.787,5▼ | 7.385,5▼ | 5.032,1▼ | 0,0 | 2.334,2▲ |
| 2023 | 281,1▼ | 11.575,3▲ | 13.529,1▲ | 11.275,4▲ | 0,0 | 2.055,4▲ |
| 2022 | 296,7▼ | 6.481,6▼ | 9.459,6▲ | 7.494,9▲ | 0,0 | 1.768,5▲ |
| 2021 | 350,1▲ | 7.145,2▲ | 7.187,1▲ | 5.404,5▲ | 0,0 | 1.754,9▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | 649,9▲ | −5,5▲ | −80,1▼ | 191,3▼ | 0,0 | 644,4▲ |
| 2024 | 0,0 | −439,7▲ | −12,6▼ | 33,1▲ | 336,9▼ | 0,0 | −452,3▲ |
| 2023 | 0,0 | −1.315,5▼ | −4,7▲ | −4,7▲ | 1.304,6▲ | 0,0 | −1.320,2▼ |
| 2022 | 0,0 | 168,3▲ | −5,0▲ | −5,0▲ | −216,7▼ | 0,0 | 163,3▲ |
| 2021 | 0,0 | −523,5▲ | −10,2▼ | −10,2▼ | 753,7▲ | 0,0 | −533,7▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10.9%▼ | 3.8%▲ | 1.64▲ | 1.60▼ | 0.13▲ |
| 2024 | 12.8%▼ | 2.7%▲ | 1.35▲ | 2.16▼ | 0.11▼ |
| 2023 | 13.2%▲ | 2.2%▲ | 1.03▼ | 5.58▲ | 0.12▼ |
| 2022 | 2.5%▼ | 0.5%▼ | 1.26▼ | 4.35▲ | 0.12▼ |
| 2021 | 33.9%▲ | 10.7%▲ | 1.37▼ | 2.63▲ | 0.21▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 11.81▲ | 0.99▼ | 9.90▼ | — |
| 2025 | 9.41▼ | 1.05▼ | 13.23▲ | — |
| 2024 | 9.89▼ | 1.19▼ | 9.21▲ | — |
| 2023 | 14.39▼ | 1.76▲ | 6.50▼ | — |
| 2022 | 55.99▲ | 1.38▼ | 10.35▲ | — |
| 2021 | 7.29▼ | 2.15▲ | 8.12▼ | — |