Bảng phân tích cổ phiếu

TVSCông ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt

TVSHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
12.900VND+0.8%
7D -1.5%3M -11.6%1Y -12.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.895,3
P/E11.81
P/B0.99
EV/EBITDA9.90
EPS1.500
ROE10.9%
ROA3.8%
D/E1.60
Beta0.84
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần chứng khoán Thiên Việt (TVS) được thành lập năm 2007 với vốn điều lệ ban đầu là 43 tỷ đồng. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ tư vấn tài chính, đầu tư chứng khoán, dịch vụ ngân hàng đầu tư và môi giới chứng khoán. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 21,16 tỷ đồng, giảm 6.04% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 15.22%, giảm 2.6%. Lợi nhuận trước thuế đạt 353,09 tỷ đồng, tăng 2.7%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 10.87%, giảm 1.94%. Ngày 15/01/2015, TVS chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.641,0

Tiền & ĐT13%
Phải thu4%
Khác83%

Tổng nợ phải trả

4.701,7

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.641,03.5%

Tiền & ĐT

971,4359.4%

Nợ phải trả

Vốn CSH

2.939,325.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.007,50,00,00,00.0%1.500
20241.149,50,00,00,00.0%1.683
20231.332,50,00,00,00.0%1.662
20221.022,10,00,00,00.0%408
20211.042,00,00,00,00.0%4.886

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025971,47.176,47.641,04.384,10,02.939,3
2024211,46.787,57.385,55.032,10,02.334,2
2023281,111.575,313.529,111.275,40,02.055,4
2022296,76.481,69.459,67.494,90,01.768,5
2021350,17.145,27.187,15.404,50,01.754,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0649,9−5,5−80,1191,30,0644,4
20240,0−439,7−12,633,1336,90,0−452,3
20230,0−1.315,5−4,7−4,71.304,60,0−1.320,2
20220,0168,3−5,0−5,0−216,70,0163,3
20210,0−523,5−10,2−10,2753,70,0−533,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.9%3.8%1.641.600.13
202412.8%2.7%1.352.160.11
202313.2%2.2%1.035.580.12
20222.5%0.5%1.264.350.12
202133.9%10.7%1.372.630.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.810.999.90
20259.411.0513.23
20249.891.199.21
202314.391.766.50
202255.991.3810.35
20217.292.158.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế7%
Khác93%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.007,5LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0251,9503,7755,61.007,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
993,4Nguồn tiền
Hoạt động KD649,965%
Tăng vốn333,934%
Cổ tức nhận9,71%
90,1Sử dụng
Đầu tư84,393%
CapEx5,56%
Cổ tức trả0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+649,9CFO−5,5CapEx−74,6ĐT khác+191,3Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo