Bảng phân tích cổ phiếu

TVTTổng Công ty Việt Thắng - CTCP
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP

TVTHOSE
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
16.000VND+4.2%
7D -2.1%3M +0.6%1Y +4.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa336,0
P/E7.33
P/B0.63
EV/EBITDA3.19
EPS1.859
ROE7.8%
ROA3.0%
D/E1.26
Beta0.03
Div. Yield3.13%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Việt Thắng - Công ty Cổ phần (TVT), tiền thân là Việt Mỹ Kỹ nghệ Dệt Sợi Công ty (VIMYTEX), được thành lập vào năm 1962. Năm 2007, TVT chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất, kinh doanh sản phẩm vải, sợi vải, bông và sản phẩm may mặc. Ở thị trường nội địa công ty chủ yếu kinh doanh sản phẩm vải và sợi, còn sản phẩm xuất khẩu chủ yếu là hàng may mặc. TVT đang quản lý vận hành Nhà máy Sợi 1 với 65.000 cọc sợi có công suất 8.000 tấn sợi/năm, Nhà máy Sợi 2 với 28.800 cọc sợi với công suất 4.000 tấn sợi/năm, Nhà máy Dệt 1 với công suất 25 triệu mét vải/năm và Nhà máy Dệt 2 với công suất 22 triệu mét vải/năm. Ngày 17/07/2017, TVT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.306,3

Tiền & ĐT26%
Phải thu18%
Tồn kho28%
TS cố định22%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

728,7

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.48x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.306,32.2%

Tiền & ĐT

335,168.3%

Nợ phải trả

728,75.3%

Vốn CSH

577,62.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.603,4223,946,736,52.3%1.859
20241.707,3207,730,321,81.3%1.099
20231.681,9144,215,012,70.8%557
20221.956,8205,969,855,22.8%2.399
20211.475,8227,996,287,96.0%4.365

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025335,1962,01.306,3694,8728,7577,6
2024199,1924,71.335,5710,7769,7565,8
2023265,4974,31.456,3776,1880,4575,9
2022622,61.370,41.813,31.135,01.191,3622,0
2021277,9856,81.390,8694,2761,3629,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202552,0205,0−17,1−15,9−54,4134,8188,0
202432,2−29,3−20,192,7−23,440,1−49,3
202317,956,1−123,2146,8−316,6−113,6−67,1
202270,8142,9−28,1−164,5190,6168,9114,8
2021112,0116,1−49,353,6−285,3−115,766,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.8%3.0%1.381.261.21
20244.6%1.7%1.301.361.22
20232.2%0.7%1.261.531.03
20228.8%3.4%1.211.921.22
202112.6%4.9%1.181.330.92

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.330.633.19
20258.350.644.45
202413.210.624.80
202329.210.695.61
20228.710.865.25
20218.361.255.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng1%
Quản lý DN9%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.603,4Giá vốn1.379,5LN gộp223,9Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng19,3Chi phí quản lý136,5Chi phí tài chính17,8Chi phí khác3,6LN hoạt động46,7Biên Hoạt động3%Thuế & khác10,2LN ròng36,5Biên LN ròng2%0,0400,8801,71.202,51.603,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.143,4Nguồn tiền
Vay mới936,082%
Hoạt động KD205,018%
Chênh lệch TG1,20%
Cổ tức nhận0,60%
Bán/Mua TS0,60%
1.007,4Sử dụng
Trả nợ vay968,296%
Cổ tức trả22,22%
CapEx17,12%

Dòng tiền đi đâu?

2025 136,0
197,1Tiền đầu kỳ+205,0CFO−17,1CapEx+1,2ĐT khác−54,4Tài chính333,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo