Phân tích cổ phiếu TW3 - Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3

TW3 UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3 thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TW3.

13.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -7.8% 1Y -54.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 22,1
P/E: 1.48
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.998
ROE: 11.3%
ROA: 2.7%
D/E: 2.29
Beta: -0.77
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3 (TW3), tiền thân là Kho thuốc K45 Vinh Quang, được thành lập từ năm 1968, với hoạt động chính là sản xuất dược, hóa phẩm. Công ty là doanh nghiệp có quy mô nhỏ trong ngành dược phẩm với các sản phẩm chủ lực như thuốc giảm đau, hạ sốt, thuốc kháng sinh, các loại vitamin tổng hợp và các loại thuốc hỗ trợ điều trị khác. Với tiêu chuẩn khắt khe của ngành dược, Công ty đã đầu tư xây dựng cơ sở vật chất theo các tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng của thế giới như GMP, GSP, GLP và đặc biệt là GMP – WHO.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

113,5

Tiền & ĐT5%
Phải thu57%
Tồn kho22%
TS cố định13%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

79,0

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

113,534.9%

Tiền & ĐT

5,614.1%

Nợ phải trả

79,044.0%

Vốn CSH

34,53.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025216,142,77,13,81.8%1.998
2024255,740,25,84,71.8%2.542
2023347,739,74,53,30.9%1.739
2022317,540,54,23,11.0%1.591
2021220,430,82,82,41.1%1.419

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,696,6113,578,279,034,5
20244,9157,8174,3139,9141,133,2
202323,3194,4210,2178,7180,329,9
202216,4211,7228,8199,4201,427,4
20219,1161,2176,9151,8152,424,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,911,7−3,0−3,0−8,00,78,7
20245,95,2−2,7−2,7−21,0−18,42,5
20234,2−4,5−1,4−1,412,86,9−5,9
20223,9−0,5−3,9−3,911,67,2−4,4
20213,03,0−5,0−4,94,93,0−1,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.3%2.7%1.242.291.50
202414.8%2.4%1.134.241.33
202311.5%1.5%1.096.031.58
202212.1%1.6%1.067.351.57
202110.1%1.5%1.066.211.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.480.08
20255.800.642.26
20245.200.732.68
20236.520.722.91
20228.320.954.22
202112.901.277.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng7%
Quản lý DN7%
Tài chính2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu216,1Giá vốn173,4LN gộp42,7Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng16,0Chi phí quản lý16,0Chi phí tài chính3,6LN hoạt động7,1Biên Hoạt động3%Thuế & khác3,3LN ròng3,8Biên LN ròng2%0,054,0108,0162,0216,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
158,3Nguồn tiền
Vay mới146,693%
Hoạt động KD11,77%
Cổ tức nhận0,00%
Chênh lệch TG0,00%
157,6Sử dụng
Trả nợ vay152,997%
CapEx3,02%
Cổ tức trả1,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
4,8Tiền đầu kỳ+11,7CFO−3,0CapEx+0,0ĐT khác−8,0Tài chính5,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TW3

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.