Bảng phân tích cổ phiếu

UNICông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt

UNIHNX
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
7.000VND-5.4%
7D -17.6%3M -12.5%1Y -10.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa298,3
P/E
P/B0.69
EV/EBITDA
EPS0
ROE-0.0%
ROA-0.0%
D/E1.08
Beta0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt (UNI) được thành lập từ năm 1993. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu là kinh doanh thiết bị viễn thông đầu cuối, bảo trì, bảo dưỡng và lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh thành phía Nam. Ngoài ra, Công ty đang phát triển thêm hoạt động kinh doanh bất động sản với một số dự án tại Phú Quốc. Công ty có một hệ thống phân phối với 3 cửa hàng kinh doanh bán lẻ và hơn 40 đại lý. Công ty Cổ phần Viễn Liên là nhà cung cấp chính các thiết bị viễn thông cho các siêu thị điện máy lớn như Metro Cash & Carry, Điện máy Nguyễn Kim, Thiên Hòa, Chợ Lớn và một số bưu điện tỉnh thành. Ngoài ra công ty còn là đại lý được chỉ định của công ty cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn Thông (SAM) trong việc tiêu thụ cáp đồng trong cả nước. UNI đã trở thành đầu mối cung cấp các sản phẩm thiết bị viễn thông chuyên dùng với các thương hiệu nổi tiếng như: Sharp, Siemens, Panasonic, Ricoh, Nitsuko... cho các khách hàng trong và ngoài ngành Bưu chính Viễn thông. Ngày 30/05/2006, UNI chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

902,8

Phải thu28%
Tồn kho70%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

469,2

Nợ NH29%
Nợ DH71%

Thanh khoản

Current Ratio6.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

902,862.2%

Tiền & ĐT

2,8358.5%

Nợ phải trả

469,219.6%

Vốn CSH

433,6164.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254,52,20,1−0,0-0.2%0
20241,10,90,10,00.1%0
20231,71,60,20,738.9%43
20220,30,3−1,00,285.0%16
20210,80,2−0,20,02.1%1

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,8902,8902,8134,4469,2433,6
20240,6556,5556,5392,3392,3164,1
20233,4497,0497,0111,5332,8164,1
20222,7471,3474,4109,5310,9163,5
20210,93,3261,798,598,5163,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,1−4,6−60,8−60,867,72,2−65,4
20240,0−7,80,00,05,0−2,80,0
20230,9−22,70,03,520,00,70,0
20220,3−410,8241,2241,2160,0−9,6−169,6
20210,00,8−85,1−85,179,5−4,8−84,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.0%-0.0%6.721.080.01
20240.0%0.0%1.422.390.00
20230.4%0.1%4.462.030.00
20220.1%0.1%4.301.900.00
20210.0%0.0%0.030.600.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.69
2025-28724.340.79934.24
202475672.410.622859.89
2023220.540.891130.23
2022552.110.82-575.52
202124867.872.68-39676.25

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán52%
Quản lý DN35%
Tài chính10%
Thuế1%
Khác1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4,5Giá vốn2,3LN gộp2,2Biên LN gộp48%Chi phí quản lý1,6Chi phí tài chính0,5LN hoạt động0,1Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,1LN ròng0,0Biên LN ròng-0%0,01,12,33,44,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
337,9Nguồn tiền
Tăng vốn270,080%
Vay mới67,920%
Cổ tức nhận0,00%
335,6Sử dụng
Trả nợ vay270,281%
CapEx60,818%
Hoạt động KD4,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,2
0,6Tiền đầu kỳ−4,6CFO−60,8CapEx+0,0ĐT khác+67,7Tài chính2,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo