Bảng phân tích cổ phiếu

UPHCông ty Cổ phần Dược phẩm TW25
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25

UPHUPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
8.900VND+12.7%
7D +36.9%3M +71.2%1Y -6.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa118,3
P/E46.72
P/B0.75
EV/EBITDA27.41
EPS170
ROE1.4%
ROA0.6%
D/E1.46
Beta-1.70
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25 (UPH) có tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm TW25, được thành lập vào ngày 22/04/1993. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là sản xuất, kinh doanh dược phẩm và mỹ phẩm. UPH được cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2007. Công ty đã đầu tư xây dựng gần như đầy đủ các dây chuyền sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-WHO, phòng kiểm tra GLP-WHO, kho GSP-WHO với hơn 100 mặt hàng dược phẩm và mỹ phẩm. UPH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

387,7

Tiền & ĐT21%
Phải thu6%
Tồn kho49%
TS cố định5%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

230,2

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.47x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.36x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

387,70.2%

Tiền & ĐT

81,422.8%

Nợ phải trả

230,20.6%

Vốn CSH

157,41.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025113,014,52,82,32.0%170
2024130,617,02,63,12.4%231
2023140,118,32,32,21.6%166
2022150,221,51,92,11.4%156
2021166,119,6−7,0−7,2-4.4%-545

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202581,4295,6387,7224,3230,2157,4
202466,3292,7386,8230,7231,7155,2
202351,1276,3372,2219,0220,1152,1
202233,5275,4374,7223,5224,8149,9
202136,6273,6373,1224,2225,3147,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,97,5−0,713,60,021,16,7
20242,613,00,0−14,10,0−1,10,0
20232,215,30,0−0,8−0,014,40,0
20222,0−1,1−3,3−2,1−0,0−3,2−4,4
2021−7,34,9−0,113,0−7,99,94,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.4%0.6%1.321.460.29
20242.0%0.8%1.271.490.34
20231.5%0.6%1.261.450.38
20221.4%0.6%1.231.500.40
2021-5.8%-2.3%1.221.510.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)46.720.7527.41
202524.650.355.54
202435.510.7028.38
202360.130.8736.82
202263.900.8934.24
2021-23.691.16-36.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng1%
Quản lý DN11%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu113,0Giá vốn98,5LN gộp14,5Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng1,2Chi phí quản lý12,9Chi phí tài chính2,4LN hoạt động2,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,6LN ròng2,3Biên LN ròng2%0,028,256,584,7113,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
87,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ77,088%
Hoạt động KD7,58%
Cổ tức nhận3,44%
Chênh lệch TG0,00%
66,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi66,099%
CapEx0,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 21,1
28,3Tiền đầu kỳ+7,5CFO−0,7CapEx+14,4ĐT khác49,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo