Bảng phân tích cổ phiếu

UPSCông ty Cổ phần Chứng khoán UP
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán UP

UPSUPCOM
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
24.000VND-14.3%
7D -14.3%3M +65.5%1Y +65.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa769,4
P/E23.37
P/B2.24
EV/EBITDA15.54
EPS471
ROE
ROA
D/E
Beta-0.67
Div. Yield

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán UP (UPS), tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc tế Hoàng Gia, được thành lập vào năm 2007 theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 58/UBCK-GPHĐKD của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán và tư vấn tài chính doanh nghiệp. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 26,44 tỷ đồng, tăng 70.79% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 34.89%, tăng 29.13%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 17,47 tỷ đồng, tăng 82.24%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 4.37%, tăng 1.32%. Ngày 20/03/2026, UPS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

914,1

Tiền & ĐT21%
Phải thu7%
TS cố định2%
Khác70%

Tổng nợ phải trả

580,3

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Quick Ratio1.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.33x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

914,1173.3%

Tiền & ĐT

189,230.7%

Nợ phải trả

Vốn CSH

333,84.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025174,50,00,00,00.0%471
202427,80,00,00,00.0%323
202020,20,00,00,00.0%19
201920,00,00,00,00.0%12
201824,30,00,00,00.0%11

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025189,2860,1914,1567,00,0333,8
2024273,2300,9334,514,90,0319,6
20200,00,00,00,00,00,0
20190,00,00,00,00,00,0
20180,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−626,7−14,1−14,1556,90,0−640,8
20240,00,00,00,00,00,00,0
20200,00,00,00,00,00,00,0
20190,00,00,00,00,00,00,0
20180,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025
2024
2020
2019
2018

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.372.2415.540.13
2025
2024
2020
2019
2018

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế2%
Khác98%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu174,5LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,043,687,3130,9174,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
640,8Sử dụng
Hoạt động KD626,798%
CapEx14,12%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−626,7CFO−14,1CapEx+556,9Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo