Bảng phân tích cổ phiếu

VATCông ty Cổ phần VT Vạn Xuân
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VT Vạn Xuân

VATDELISTED
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
700VND-12.5%
7D -12.5%3M -30.0%1Y -66.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa3,2
P/E
P/B0.06
EV/EBITDA12.46
EPS37
ROE0.3%
ROA0.1%
D/E1.30
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VT Vạn Xuân (VAT) được thành lập năm 2006 với vốn điều lệ là 4,5 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh của Công ty gồm 5 mảng chính: Tư vấn thiết kế các công trình Bưu chính viễn thông; Xây lắp công trình thông tin viễn thông; Sản xuất và kinh doanh phần mềm; Đào tạo nguồn nhân lực, cấp chứng chỉ liên quan đến xây dựng cơ bản; Cung cấp quản lý hệ thống giám sát hành trình xe. Hoạt động tư vấn thiết kế, sản xuất và kinh doanh phần mềm là hai hoạt động đem lại doanh thu và lợi nhuận chủ yếu của Công ty trong những năm qua. Trong đó hoạt động tư vấn thiết kế chiếm khoảng hơn 90% trong cơ cấu doanh thu. Công ty là doanh nghiệp có thị phần tư vấn thiết kế viễn thông lớn nhất tại Việt Nam (chiếm khoảng 15%). Khách hàng chủ yếu của Công ty là các công ty viễn thông, bưu điện tỉnh, thành trong cả nước của VNPT như DVC, Vinaphone, VTN, VTI, Mobiphone, VASC; Vietnam Mobile, EVN Telecom và các doanh nghiệp viễn thông nước ngoài (Sony Ericson, các hãng viễn thông Campuchia). 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

116,4

Tiền & ĐT15%
Phải thu71%
Tồn kho6%
TS cố định1%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

65,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

116,45.0%

Tiền & ĐT

17,667.4%

Nợ phải trả

65,78.8%

Vốn CSH

50,70.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
201880,110,60,30,20.2%37
201789,313,21,40,91.0%192
2016102,116,01,10,80.8%197
201595,117,37,15,65.9%1.332
201471,112,42,72,02.8%1.682

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
201817,6107,6116,465,765,750,7
201710,5113,6122,672,072,050,6
20162,9134,7144,594,494,450,2
201522,899,2110,561,161,149,4
20143,955,757,241,741,715,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20180,027,40,0−0,3−22,15,00,0
20170,07,40,0−6,30,11,20,0
20160,0−39,30,00,019,4−19,80,0
20150,0−13,3−3,3−10,342,418,8−16,6
20140,0−12,50,00,012,90,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20180.3%0.1%1.641.300.67
20171.8%0.7%1.581.430.67
20161.7%0.7%1.431.880.78
201517.2%6.7%1.621.241.13
201413.4%4.5%1.342.691.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2018)0.0612.46
201864.960.2210.26
201712.530.228.55
201612.150.2011.31
20151.800.202.39
20141.430.195.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2018
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN8%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2018
Doanh thu80,1Giá vốn69,5LN gộp10,6Biên LN gộp13%Chi phí quản lý6,5Chi phí tài chính3,8LN hoạt động0,3Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,1LN ròng0,2Biên LN ròng0%0,020,040,160,180,1

Nguồn tiền & sử dụng

2018
86,1Nguồn tiền
Vay mới57,066%
Hoạt động KD27,432%
Thu hồi nợ1,62%
Cổ tức nhận0,10%
81,1Sử dụng
Trả nợ vay79,198%
Cho vay/Thu hồi2,02%

Dòng tiền đi đâu?

2018 5,0
4,1Tiền đầu kỳ+27,4CFO+0,0CapEx−0,3ĐT khác−22,1Tài chính9,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo