Bảng phân tích cổ phiếu

VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap

VCIHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
24.500VND+0.6%
7D -2.4%3M -12.8%1Y -9.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa28.117,0
P/E20.26
P/B1.62
EV/EBITDA16.57
EPS1.854
ROE8.7%
ROA4.3%
D/E1.00
Beta1.11
Div. Yield2.71%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap (VCI), tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt, được thành lập và chính thức hoạt động vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực dịch vụ môi giới chứng khoán, ngân hàng đầu tư và dịch vụ nghiên cứu chứng khoán. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 1.000,21 tỷ đồng, tăng 37.09% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 88.97%, tăng 3.18%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1.629,22 tỷ đồng, tăng 49.56%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 8.67%, giảm 0.29%. VCI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

36.005,9

Tiền & ĐT9%
Phải thu1%
Khác90%

Tổng nợ phải trả

17.996,0

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio2.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

36.005,935.4%

Tiền & ĐT

3.213,732.3%

Nợ phải trả

Vốn CSH

18.009,939.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.980,20,00,00,00.0%1.854
20243.695,50,00,00,00.0%1.540
20232.472,50,00,00,00.0%0
20223.156,20,00,00,00.0%1.999
20213.707,10,00,00,00.0%4.502

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.213,735.868,936.005,917.325,10,018.009,9
20244.743,826.491,826.592,113.038,50,012.944,3
2023787,917.174,417.255,19.465,80,07.371,2
20223.423,514.157,714.242,87.487,50,06.495,5
20211.131,716.569,016.636,39.615,50,06.541,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−8.790,7−59,6−57,17.317,70,0−8.850,3
20240,0−3.384,0−31,3−31,37.371,20,0−3.415,4
20230,0−4.355,6−7,9−7,91.727,80,0−4.363,5
20220,03.741,9−22,4−21,7−1.428,40,03.719,5
20210,0−3.750,0−6,4−6,44.245,70,0−3.756,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.7%4.3%2.071.000.16
20249.0%4.2%2.031.050.17
20237.1%3.1%1.811.340.16
202213.3%5.6%1.891.190.20
202126.2%12.9%1.971.160.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)20.261.6216.572.52
202521.121.7718.31
202423.732.0218.71
202346.243.0922.95
202215.412.0710.69
202111.102.559.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế6%
Khác94%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.980,2LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,01.245,12.490,13.735,24.980,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.009,1Nguồn tiền
Tăng vốn4.006,5100%
Bán/Mua TS2,50%
9.029,8Sử dụng
Hoạt động KD8.790,797%
Cổ tức trả179,52%
CapEx59,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−8.790,7CFO−59,6CapEx+2,5ĐT khác+7.317,7Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo