Bảng phân tích cổ phiếu

VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng Khoán VPS

VCKHOSE
Bluechip
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
32.200VND+0.0%
7D -4.0%3M +5.6%1Y +1.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa78.404,4
P/E19.22
P/B2.61
EV/EBITDA17.06
EPS2.742
ROE17.8%
ROA9.1%
D/E0.68
Beta0.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS (VCK), tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh Việt Nam, được thành lập vào năm 2006. Các lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm: dịch vụ ngân hàng đầu tư, môi giới chứng khoán, tự doanh. Với hoạt động cốt lõi là ngân hàng đầu tư, VCK cung cấp một loạt các dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp về vốn chủ sở hữu, vốn nợ thị trường, sáp nhập và mua lại (M&A) và tái cơ cấu công ty. VCK hiện tại là công ty môi giới chứng khoán có thị phần lớn nhất về môi giới cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và chứng quyền tại sàn HOSE, HNX và cả thị trường Upcom. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 3.770,45 tỷ đồng, tăng 18.32% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 76.59%, giảm 30.86%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 4.471,41 tỷ đồng, tăng 41.78%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 17.81%, giảm 6.94%. Ngày 16/12/2025, VCK chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

48.402,4

Tiền & ĐT18%
Phải thu1%
TS cố định1%
Khác80%

Tổng nợ phải trả

19.567,3

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio3.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.60x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

48.402,459.4%

Tiền & ĐT

8.681,0401.0%

Nợ phải trả

Vốn CSH

28.835,1153.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258.260,70,00,00,00.0%2.742
20246.466,30,00,00,00.0%5.934
20236.373,80,00,00,00.0%1.626
20228.440,80,00,00,00.0%2.065
20219.518,10,00,00,00.0%6.227

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258.681,047.710,748.402,414.567,40,028.835,1
20241.732,729.823,630.367,919.005,00,011.362,9
20232.783,321.947,822.462,313.174,10,08.992,9
20229.190,919.774,520.225,411.750,10,08.475,0
20216.675,626.469,026.856,919.035,60,07.820,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−6.386,8−177,7−188,9341.184,30,0−6.564,5
20240,0−6.219,4−175,6−177,25.345,90,0−6.395,0
20230,0−8.064,9−181,2−181,11.838,50,0−8.246,1
20220,07.180,2−200,1−131,6−4.533,30,06.980,1
20210,0−6.457,4−163,9−198,510.292,10,0−6.621,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.8%9.1%3.280.680.21
2024
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.222.6117.060.41
202522.373.0521.57
2024
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế11%
Khác89%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8.260,7LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,02.065,24.130,46.195,58.260,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13.939,9Nguồn tiền
Tăng vốn13.929,0100%
Thoái vốn8,50%
Bán/Mua TS1,80%
Cổ tức nhận0,60%
6.586,7Sử dụng
Hoạt động KD6.386,897%
CapEx177,73%
Đầu tư22,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−6.386,8CFO−177,7CapEx−11,2ĐT khác+341.184,3Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo