Phân tích cổ phiếu VDG - Công ty Cổ phần Vạn Đạt Group

VDG UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần Vạn Đạt Group thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VDG.

19.600 VND -14.8%
7D -15.2% 3M +40.0% 1Y +38.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 113,2
P/E: 8.72
P/B: 1.99
EV/EBITDA:
EPS: 1.027
ROE: 9.5%
ROA: 4.2%
D/E: 1.33
Beta: 0.33
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vạn Đạt Group (VDG) được thành lập từ năm 2019 theo Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số 0315858232 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh sợi, chỉ may mặc. Công ty hiện đang cung cấp hàng trăm mặt hàng sợi chỉ may đa dạng cho các Công ty dệt may xuất khẩu lớn trong nước, sản lượng cung cấp ra thị trường khoảng 200 tấn/ngày cho tất cả các dòng sản phẩm. Ngày 26/09/2024, VDG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

153,5

Tiền & ĐT6%
Phải thu66%
Tồn kho17%
TS cố định11%

Tổng nợ phải trả

87,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.55x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

153,523.5%

Tiền & ĐT

8,534.8%

Nợ phải trả

87,630.9%

Vốn CSH

65,915.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025516,611,47,55,81.1%1.027
2024332,07,31,81,40.4%279
2023213,59,33,42,61.2%514
2022163,87,64,13,21.9%636
202142,21,50,50,40.9%909

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,5136,1153,587,687,665,9
20246,3104,8124,367,067,057,3
202322,568,487,932,032,055,9
20227,752,772,719,419,453,3
20211,338,657,57,37,350,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,4−2,20,01,62,72,20,0
20241,8−15,7−0,5−0,50,0−16,2−16,2
20233,314,80,00,00,014,80,0
20224,18,10,0−1,60,06,50,0
20210,5−29,2−19,1−19,149,00,7−48,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.5%4.2%1.551.333.72
20242.5%1.3%1.561.173.13
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.721.99
202522.021.9815.84
202468.541.6735.10
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu516,6Giá vốn505,2LN gộp11,4Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng0,9Chi phí quản lý3,3Chi phí tài chính0,3LN hoạt động7,5Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,7LN ròng5,8Biên LN ròng1%0,0129,1258,3387,4516,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16,1Nguồn tiền
Vay mới11,873%
Tăng vốn2,717%
Thoái vốn1,610%
13,9Sử dụng
Trả nợ vay11,885%
Hoạt động KD2,215%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,2
6,3Tiền đầu kỳ−2,2CFO+0,0CapEx+1,6ĐT khác+2,7Tài chính8,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VDG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vạn Đạt Group trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.