Phân tích cổ phiếu VDN - Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng

VDN UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VDN.

28.900 VND +14.7%
7D +14.7% 3M -21.9% 1Y +42.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 95,0
P/E: 2.81
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.687
ROE: 15.7%
ROA: 2.6%
D/E: 5.35
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng (VDN) tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt May Đà Nẵng. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và xuất khẩu hàng may mặc theo hình thức gia công và FOB với các sản phẩm chính như áo sơ mi, áo jacket, quần tây và quần áo thể thao. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang thị trường các nước như Mỹ, Đài Loan, Nga, Pháp và các nước EU. Sản phẩm phân phối cho thị trường nội địa chủ yếu thực hiện thông qua hệ thống cửa hàng bán lẻ của Trung tâm Thương mại Dệt May. Công ty hiện đã xây dựng được một hệ thống hơn 50 đại lý khắp các tỉnh thành miền Trung. VDN được giao dịch trên sàn UPCoM từ Ngày 15/07/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

475,4

Tiền & ĐT11%
Phải thu33%
Tồn kho21%
TS cố định25%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

400,6

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

475,41.1%

Tiền & ĐT

52,825.5%

Nợ phải trả

400,60.2%

Vốn CSH

74,96.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025789,979,915,012,41.6%3.687
2024706,655,5−0,52,40.3%1.838
2023634,463,22,0−2,5-0.4%1.265
2022677,790,414,511,51.7%3.997
2021449,260,3−4,8−5,5-1.2%617

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202552,8324,3475,4368,6400,674,9
202442,1331,4470,2373,4399,770,5
202319,0287,1420,3308,9347,572,8
202227,4348,6494,2367,6412,981,3
202134,8239,9389,1258,1316,272,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,779,1−26,2−26,6−41,710,852,9
20243,711,6−20,1−19,530,522,6−8,5
2023−0,812,9−8,8−7,3−14,0−8,34,1
202214,8−9,0−10,510,811,213,0−19,4
2021−3,726,8−12,3−32,37,21,614,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.7%2.6%0.885.351.67
20247.8%1.3%0.895.671.59
20235.2%0.9%0.934.771.39
202216.6%2.7%0.955.081.53
20212.6%0.5%0.934.341.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.81
20257.051.087.18
202411.000.8814.89
202314.160.759.33
20223.550.585.81
202135.571.0613.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu789,9Giá vốn709,9LN gộp79,9Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng42,6Chi phí quản lý18,9Chi phí tài chính5,2LN hoạt động15,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác2,6LN ròng12,4Biên LN ròng2%0,0197,5394,9592,4789,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
706,2Nguồn tiền
Vay mới627,089%
Hoạt động KD79,111%
Cổ tức nhận0,10%
695,5Sử dụng
Trả nợ vay662,095%
CapEx26,24%
Cổ tức trả6,61%
Đầu tư0,50%
Thuê TC0,20%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,7
42,1Tiền đầu kỳ+79,1CFO−26,2CapEx−0,4ĐT khác−41,7Tài chính52,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VDN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.