Bảng phân tích cổ phiếu

VDPCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA

VDPHOSE
Y tếY tế
54.000VND-1.1%
7D -1.6%3M +8.0%1Y +50.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.192,5
P/E19.34
P/B1.56
EV/EBITDA10.81
EPS2.889
ROE8.5%
ROA5.7%
D/E0.49
Beta0.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA (VDP) được thành lập  vào năm 2003 trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Phát triển Kỹ nghệ Dược Trung ương. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, dược liệu. Vidipha là một trong những doanh nghiệp dược đầu tiên của Việt Nam đạt tiêu chuẩn GMP-ASEAN. Trong thời gian qua Công ty đã đầu tư xây dựng nhà máy hiện đại đạt tiêu chuẩn GMP-WHO tại tỉnh Bình Dương với 10 dây chuyền sản xuất thuốc. Với tổng diện tích 2100 m2, trụ sở chính của Công ty là nơi đặt văn phòng làm việc và kho thuốc thành phẩm. VDP hiện sản xuất hơn 300 mặt hàng thuốc, phân thành 04 nhóm chính, bao gồm nhóm thuốc viên, nhóm thuốc nước, nhóm thuốc bột và nhóm thuốc mỡ. Công ty đã xây dựng hệ thống phân phối tập trung chủ yếu ở thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội. Ngày 15/08/2017, VDP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.116,0

Tiền & ĐT39%
Phải thu18%
Tồn kho25%
TS cố định17%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

365,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.116,00.9%

Tiền & ĐT

433,436.9%

Nợ phải trả

365,92.2%

Vốn CSH

750,10.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025985,6257,183,763,86.5%2.889
2024934,5229,784,271,87.7%3.252
20231.019,3270,691,280,27.9%3.886
20221.007,8252,492,273,57.3%4.370
2021785,4187,369,960,27.7%3.752

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025433,4921,71.116,0365,9365,9750,1
2024316,6922,21.125,8374,1374,1751,8
2023333,0875,01.093,4361,5361,5732,0
2022297,8915,71.102,2475,6475,6626,6
2021118,1744,31.031,6447,4447,4584,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202583,5238,2−21,0−66,2−115,057,0217,3
202490,434,5−13,4−64,1−60,6−90,221,1
2023100,6108,7−59,847,9−30,8125,948,9
202293,311,1−65,0−59,164,316,3−53,9
202177,1−34,5−23,93,928,3−2,2−58,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.5%5.7%2.520.490.88
20249.7%6.5%2.470.500.84
202311.8%7.3%2.420.490.93
202212.1%6.9%1.940.760.94
20219.8%5.5%1.710.730.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.341.5610.814.51
202519.211.6311.67
202411.221.079.12
20238.340.987.36
20228.661.027.43
202112.351.0912.17

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng10%
Quản lý DN8%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu985,6Giá vốn728,6LN gộp257,1Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng95,2Chi phí quản lý79,1Chi phí tài chính0,9LN hoạt động83,7Biên Hoạt động8%Thuế & khác19,9LN ròng63,8Biên LN ròng6%0,0246,4492,8739,2985,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.024,9Nguồn tiền
Vay mới464,145%
Thu hồi nợ309,330%
Hoạt động KD238,223%
Cổ tức nhận13,21%
967,9Sử dụng
Trả nợ vay524,254%
Cho vay/Thu hồi367,838%
Cổ tức trả55,06%
CapEx21,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 57,0
123,8Tiền đầu kỳ+238,2CFO−21,0CapEx−45,2ĐT khác−115,0Tài chính180,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo