Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt (VDS) được thành lập năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán và tự doanh. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 215,02 tỷ đồng, tăng 14.37% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 124.29%, tăng 32.75%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 346,79 tỷ đồng, giảm 2.49%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.78%, giảm 1.5%. VDS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) vào năm 2017.
Tổng tài sản
8.121,5
Tổng nợ phải trả
5.022,3
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.041,8▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 1.054▼ |
| 2024 | 987,4▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 1.216▼ |
| 2023 | 772,2▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 1.560▲ |
| 2022 | 822,8▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | -615▼ |
| 2021 | 1.022,1▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 4.050▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 997,0▼ | 6.925,8▲ | 8.121,5▲ | 4.998,5▲ | 0,0 | 3.099,1▲ |
| 2024 | 1.207,1▲ | 6.096,5▲ | 6.395,0▲ | 3.554,4▲ | 0,0 | 2.807,6▲ |
| 2023 | 870,2▲ | 4.945,1▲ | 5.318,0▲ | 2.841,7▲ | 0,0 | 2.418,3▲ |
| 2022 | 551,7▲ | 4.021,9▲ | 4.254,1▲ | 2.035,8▼ | 0,0 | 2.082,9▲ |
| 2021 | 473,6▼ | 3.920,2▲ | 4.033,2▲ | 2.322,9▲ | 0,0 | 1.645,9▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | −850,3▼ | −10,4▲ | −824,5▼ | 1.464,6▲ | 0,0 | −860,7▼ |
| 2024 | 0,0 | −514,4▼ | −35,1▼ | 40,7▲ | 810,6▲ | 0,0 | −549,5▼ |
| 2023 | 0,0 | −212,0▲ | −17,2▲ | −144,0▼ | 674,6▲ | 0,0 | −229,2▲ |
| 2022 | 0,0 | −316,9▲ | −38,2▼ | −73,9▼ | 468,9▼ | 0,0 | −355,2▲ |
| 2021 | 0,0 | −983,9▼ | −24,6▼ | −44,6▼ | 919,8▲ | 0,0 | −1.008,5▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.7%▼ | 3.9%▼ | 1.39▼ | 1.62▲ | 0.14▼ |
| 2024 | 11.3%▼ | 4.9%▼ | 1.72▼ | 1.28▲ | 0.17▲ |
| 2023 | 14.8%▲ | 6.8%▲ | 1.74▼ | 1.20▲ | 0.16▼ |
| 2022 | -6.5%▼ | -2.9%▼ | 1.98▲ | 1.04▼ | 0.20▼ |
| 2021 | 31.3%▲ | 13.1%▲ | 1.61▼ | 1.55▲ | 0.30▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 15.88▲ | 1.26▼ | 17.13▲ | — |
| 2025 | 14.25▲ | 1.35▲ | 14.62▲ | — |
| 2024 | 12.43▼ | 1.33▼ | 10.49▼ | — |
| 2023 | 14.07▲ | 1.94▲ | 13.33▲ | — |
| 2022 | -17.15▼ | 0.93▼ | -12.52▼ | — |
| 2021 | 6.51▼ | 1.71▲ | 5.72▼ | — |