Bảng phân tích cổ phiếu

VDSCông ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt

VDSHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
13.750VND+2.2%
7D +1.5%3M -22.8%1Y -7.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.740,0
P/E15.88
P/B1.26
EV/EBITDA17.13
EPS1.054
ROE9.7%
ROA3.9%
D/E1.62
Beta1.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt (VDS) được thành lập năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán và tự doanh. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 215,02 tỷ đồng, tăng 14.37% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 124.29%, tăng 32.75%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 346,79 tỷ đồng, giảm 2.49%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.78%, giảm 1.5%. VDS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) vào năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8.121,5

Tiền & ĐT12%
Phải thu1%
TS cố định1%
Khác86%

Tổng nợ phải trả

5.022,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8.121,527.0%

Tiền & ĐT

997,017.4%

Nợ phải trả

Vốn CSH

3.099,110.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.041,80,00,00,00.0%1.054
2024987,40,00,00,00.0%1.216
2023772,20,00,00,00.0%1.560
2022822,80,00,00,00.0%-615
20211.022,10,00,00,00.0%4.050

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025997,06.925,88.121,54.998,50,03.099,1
20241.207,16.096,56.395,03.554,40,02.807,6
2023870,24.945,15.318,02.841,70,02.418,3
2022551,74.021,94.254,12.035,80,02.082,9
2021473,63.920,24.033,22.322,90,01.645,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−850,3−10,4−824,51.464,60,0−860,7
20240,0−514,4−35,140,7810,60,0−549,5
20230,0−212,0−17,2−144,0674,60,0−229,2
20220,0−316,9−38,2−73,9468,90,0−355,2
20210,0−983,9−24,6−44,6919,80,0−1.008,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.7%3.9%1.391.620.14
202411.3%4.9%1.721.280.17
202314.8%6.8%1.741.200.16
2022-6.5%-2.9%1.981.040.20
202131.3%13.1%1.611.550.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.881.2617.13
202514.251.3514.62
202412.431.3310.49
202314.071.9413.33
2022-17.150.93-12.52
20216.511.715.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế6%
Khác94%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.041,8LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0260,5520,9781,41.041,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
273,9Nguồn tiền
Thoái vốn151,555%
Tăng vốn68,025%
Cổ tức nhận54,420%
Bán/Mua TS0,00%
1.880,7Sử dụng
Đầu tư1.020,054%
Hoạt động KD850,345%
CapEx10,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−850,3CFO−10,4CapEx−814,1ĐT khác+1.464,6Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo