Bảng phân tích cổ phiếu

VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam

VECUPCOM
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
24.200VND+7.1%
7D +1.3%3M -23.7%1Y +168.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.060,0
P/E13.93
P/B2.22
EV/EBITDA
EPS1.390
ROE13.7%
ROA7.8%
D/E0.34
Beta0.47
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam (VEC) có tiền thân là Phòng Nghiên cứu Điện tử thuộc Bộ Cơ khí và Luyện kim (nay là Bộ Công Thương), được thành lập vào năm 1970. VEC hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng điện tử tin học và điện máy gia dụng. Tổng Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực điện tử và tin học tại Việt Nam. Tổng Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2007. VEC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

812,9

Tiền & ĐT34%
Phải thu35%
Tồn kho6%
TS cố định13%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

205,4

Nợ NH61%
Nợ DH39%

Thanh khoản

Current Ratio4.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

812,99.0%

Tiền & ĐT

278,021.8%

Nợ phải trả

205,45.2%

Vốn CSH

607,410.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025390,393,869,568,717.6%1.390
2024296,5105,31,30,30.1%-143
2023422,9124,07,43,60.8%-121
2022591,4131,915,812,62.1%-83
2021627,8126,62,31,20.2%-178

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025278,0621,4812,9125,3205,4607,4
2024228,2508,8746,1113,8195,4550,7
2023230,6605,1844,9205,5283,4561,5
2022238,5597,6834,3186,6259,8574,6
2021219,3568,0830,2168,8237,7592,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202570,60,21,60,2−3,5−3,11,7
20248,123,1−4,75,2−33,2−4,918,4
202311,2−22,1−0,3−13,023,711,4−22,4
202218,723,4−1,8−1,7−15,36,421,7
20214,054,4−8,6−54,3−10,2−10,145,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.7%7.8%4.960.340.50
2024-1.5%-0.8%4.470.350.37
2023-1.2%-0.6%2.940.500.50
2022-0.6%-0.4%3.200.450.71
2021-1.2%-0.9%3.170.400.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.932.220.16
202518.902.44-15.34
2024-54.400.82627.12
2023-69.120.8644.09
2022-117.320.9720.73
2021-103.471.78107.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Bán hàng11%
Quản lý DN37%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu390,3Giá vốn296,5LN gộp93,8Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng41,2Chi phí quản lý143,0Chi phí tài chính158,7LN hoạt động69,5Biên Hoạt động18%Thuế & khác0,9LN ròng68,7Biên LN ròng18%0,097,6195,2292,7390,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
257,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ188,273%
Thoái vốn34,313%
Vay mới17,17%
Cổ tức nhận11,85%
Bán/Mua TS4,82%
CapEx1,61%
Hoạt động KD0,20%
Chênh lệch TG0,00%
261,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi240,592%
Trả nợ vay12,05%
Cổ tức trả8,63%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,1
101,7Tiền đầu kỳ+0,2CFO+1,6CapEx−1,4ĐT khác−3,5Tài chính98,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo