Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt (VFS) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới, tư vấn đầu tư, tự doanh và lưu ký chứng khoán. VFS trở thành công ty đại chúng từ tháng 04/2020. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 71,88 tỷ đồng, tăng 47.23% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 91.87%, tăng 35.06%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 185,78 tỷ đồng, tăng 19.02%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 8.96%, tăng 0.79%. Ngày 24/07/2023, VFS chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Tổng tài sản
4.663,7
Tổng nợ phải trả
2.930,9
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 509,1▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 1.069▲ |
| 2024 | 278,9▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 979▼ |
| 2023 | 200,0▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 1.367▲ |
| 2022 | 154,5▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 617▼ |
| 2021 | 124,6▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 767▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 134,8▼ | 3.827,8▲ | 4.663,7▲ | 2.921,0▲ | 0,0 | 1.732,8▲ |
| 2024 | 157,3▼ | 2.849,7▲ | 3.721,6▲ | 2.123,5▲ | 0,0 | 1.590,9▲ |
| 2023 | 405,9▲ | 1.283,6▲ | 1.896,3▲ | 420,1▲ | 0,0 | 1.470,9▲ |
| 2022 | 397,1▲ | 1.005,8▲ | 1.018,0▲ | 12,0▲ | 0,0 | 989,7▲ |
| 2021 | 200,8▲ | 690,3▲ | 952,8▲ | 11,7▼ | 0,0 | 941,2▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | −748,7▲ | −4,2▲ | −63,3▼ | 789,5▼ | 0,0 | −752,9▲ |
| 2024 | 0,0 | −1.956,6▼ | −6,7▼ | 8,0▼ | 1.700,0▲ | 0,0 | −1.963,3▼ |
| 2023 | 0,0 | −832,5▼ | −0,8▼ | 43,8▲ | 797,5 | 0,0 | −833,2▼ |
| 2022 | 0,0 | 180,7▲ | −0,4▼ | 15,7▲ | 0,0 | 0,0 | 180,3▲ |
| 2021 | 0,0 | −276,9▼ | −0,3▲ | 10,6▲ | 292,5 | 0,0 | −277,2▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.0%▲ | 3.6%▼ | 1.31▼ | 1.69▲ | 0.12▲ |
| 2024 | 8.2%▲ | 4.5%▼ | 1.34▼ | 1.34▲ | 0.10▼ |
| 2023 | 7.0%▲ | 5.9%▼ | 3.06▼ | 0.29▲ | 0.14▼ |
| 2022 | 6.5%▼ | 6.4%▼ | 84.09▲ | 0.03▼ | 0.16▲ |
| 2021 | 10.2%▲ | 8.9%▲ | 10.93▲ | 0.10▼ | 0.15▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 12.51▲ | 1.02▼ | 10.60▼ | 0.42 |
| 2025 | 12.40▼ | 1.07▼ | 17.32▼ | — |
| 2024 | 17.16▼ | 1.35▼ | 19.85▼ | — |
| 2023 | 21.76▼ | 1.61▼ | 23.09▲ | — |
| 2022 | 28.16▲ | 1.79▲ | 21.91▲ | — |
| 2021 | 16.44▲ | 1.56▲ | 12.96▲ | — |