Bảng phân tích cổ phiếu

VFSCông ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt

VFSHNX
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
11.600VND-0.9%
7D -4.9%3M -15.5%1Y -44.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.786,0
P/E12.51
P/B1.02
EV/EBITDA10.60
EPS1.069
ROE9.0%
ROA3.6%
D/E1.69
Beta0.54
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt (VFS) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới, tư vấn đầu tư, tự doanh và lưu ký chứng khoán. VFS trở thành công ty đại chúng từ tháng 04/2020. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 71,88 tỷ đồng, tăng 47.23% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 91.87%, tăng 35.06%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 185,78 tỷ đồng, tăng 19.02%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 8.96%, tăng 0.79%. Ngày 24/07/2023, VFS chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.663,7

Tiền & ĐT3%
Phải thu2%
Khác95%

Tổng nợ phải trả

2.930,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.663,725.3%

Tiền & ĐT

134,814.3%

Nợ phải trả

Vốn CSH

1.732,88.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025509,10,00,00,00.0%1.069
2024278,90,00,00,00.0%979
2023200,00,00,00,00.0%1.367
2022154,50,00,00,00.0%617
2021124,60,00,00,00.0%767

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025134,83.827,84.663,72.921,00,01.732,8
2024157,32.849,73.721,62.123,50,01.590,9
2023405,91.283,61.896,3420,10,01.470,9
2022397,11.005,81.018,012,00,0989,7
2021200,8690,3952,811,70,0941,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−748,7−4,2−63,3789,50,0−752,9
20240,0−1.956,6−6,78,01.700,00,0−1.963,3
20230,0−832,5−0,843,8797,50,0−833,2
20220,0180,7−0,415,70,00,0180,3
20210,0−276,9−0,310,6292,50,0−277,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.0%3.6%1.311.690.12
20248.2%4.5%1.341.340.10
20237.0%5.9%3.060.290.14
20226.5%6.4%84.090.030.16
202110.2%8.9%10.930.100.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.511.0210.600.42
202512.401.0717.32
202417.161.3519.85
202321.761.6123.09
202228.161.7921.91
202116.441.5612.96

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế7%
Khác93%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu509,1LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0127,3254,5381,8509,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,9Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,9100%
812,9Sử dụng
Hoạt động KD748,792%
Đầu tư60,07%
CapEx4,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−748,7CFO−4,2CapEx−59,1ĐT khác+789,5Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo