Bảng phân tích cổ phiếu

VGGTổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến
Đang tải báo cáo

Tổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến

VGGUPCOM
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
40.200VND+0.0%
7D -2.5%3M +0.0%1Y -3.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.772,8
P/E4.21
P/B0.74
EV/EBITDA2.61
EPS8.074
ROE19.4%
ROA7.6%
D/E1.40
Beta0.90
Div. Yield2.37%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập vào năm 1977, Tổng công ty Cổ phần May Việt Tiến (VGG) là một thành viên của Tập đoàn Dệt may Việt Nam (Vinatex). VGG là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất quần áo trang trọng. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là sản xuất các sản phẩm may mặc và gia công may mặc. VGG là nhà sản xuất hợp đồng cho các khách hàng lớn như Nike, Calvin kein và SBS. Công ty hiện đang cung số lượng lớn sản phẩm với các thương hiệu, được phân loại thành 3 nhóm: (i) Sanciaro, Manhattan phân khúc thu nhập cao, (ii) Việt Tiến, Việt Tiến Smartcasual cho phân khúc thu nhập trung bình, và (iii) Việt Long cho phân khúc thu nhập thấp. Sản phẩm của VGG được xuất khẩu cho hơn 50 khách hàng nước ngoài mà chủ yếu đến từ Mỹ, châu Âu và Nhật Bản. VGG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.877,1

Tiền & ĐT16%
Phải thu33%
Tồn kho25%
TS cố định10%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

3.430,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.877,111.1%

Tiền & ĐT

929,614.5%

Nợ phải trả

3.430,310.2%

Vốn CSH

2.446,912.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202510.508,81.128,5526,7445,64.2%8.074
20249.753,11.054,1426,0363,63.7%6.613
20238.606,0819,6216,9191,12.2%3.486
20228.464,7924,3215,8177,32.1%3.096
20216.008,3522,896,683,51.4%1.267

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025929,64.597,45.877,13.396,43.430,32.446,9
2024811,84.077,15.292,13.062,43.112,62.179,5
2023522,03.724,54.960,62.895,32.957,52.003,1
2022651,54.404,65.691,13.687,53.730,91.960,2
2021966,93.226,04.483,72.571,72.600,51.883,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025530,0242,4−62,3−116,8−116,49,2180,1
2024430,4418,7−22,168,1−182,5304,3396,6
2023230,9−11,6−45,4254,1−123,6118,9−57,0
2022218,7−164,8−127,1115,0−92,0−141,8−291,9
202199,7113,5−151,1−86,0−115,8−88,3−37,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.4%7.6%1.351.401.88
202417.8%6.8%1.331.431.90
202310.2%3.6%1.281.481.62
20229.1%3.4%1.191.901.66
20216.0%2.5%1.301.291.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.210.742.610.21
20254.390.803.21
20244.860.833.00
20238.440.854.15
20228.810.834.15
202123.891.089.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng5%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu10.508,8Giá vốn9.380,3LN gộp1.128,5Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng488,2Chi phí quản lý288,1Chi phí tài chính54,6LN hoạt động526,7Biên Hoạt động5%Thuế & khác81,1LN ròng445,6Biên LN ròng4%0,02.627,25.254,47.881,610.508,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
523,3Nguồn tiền
Hoạt động KD242,446%
Thu hồi nợ178,434%
Vay mới53,110%
Cổ tức nhận48,09%
Bán/Mua TS1,50%
516,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi282,355%
Cổ tức trả110,321%
CapEx62,312%
Trả nợ vay59,311%
Chênh lệch TG1,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,4
802,2Tiền đầu kỳ+242,4CFO−62,3CapEx−54,5ĐT khác−116,4Tài chính809,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo