Bảng phân tích cổ phiếu

VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam
Đã có báo cáo AI

Tập đoàn Dệt May Việt Nam

VGTUPCOM
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
Theo dõi
11.600VND+0.0%
7D -2.5%3M -27.5%1Y +2.2%
Mục tiêu13.45015.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.800,0
P/E6.29
P/B0.76
EV/EBITDA6.98
EPS1.666
ROE12.0%
ROA4.3%
D/E1.05
Beta1.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tập đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex) có tiền thân là Tổng Công ty Dệt May Việt Nam, được thành lập vào ngày 29/04/1995. Tập đoàn hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm ngành dệt may. Công ty mẹ – Tập đoàn Dệt May Việt Nam – chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2015. Vinatex giữ vị trí dẫn đầu trong ngành dệt may Việt Nam với công suất thiết kế lên đến 172.270 tấn sợi/năm, 170 triệu m² vải dệt thoi/năm, 24.325 tấn vải dệt kim và 353 triệu đơn vị may mặc mỗi năm. Cổ phiếu của Vinatex được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

20.554,9

Tiền & ĐT20%
Phải thu14%
Tồn kho17%
TS cố định24%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

10.549,2

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

20.554,96.7%

Tiền & ĐT

4.171,020.0%

Nợ phải trả

10.549,24.8%

Vốn CSH

10.005,78.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202518.372,92.363,61.449,51.323,97.2%1.666
202417.325,81.875,0803,9655,43.8%627
202316.465,91.228,1382,5395,92.4%289
202218.307,12.004,31.181,91.055,55.8%1.147
202116.002,92.147,41.486,31.323,98.3%1.569

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254.171,010.762,520.554,98.042,810.549,210.005,7
20243.475,09.551,619.265,97.138,810.061,49.204,4
20232.855,09.011,919.076,36.938,89.979,19.097,1
20222.723,99.526,220.009,87.085,210.607,39.402,5
20212.888,49.546,120.345,86.988,511.112,89.233,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.479,8862,5−839,6−1.008,6116,5−29,522,9
2024835,1730,6−467,513,9−411,9332,5263,1
2023538,51.189,2−513,4365,4−1.506,847,8675,9
20221.189,4−431,6−434,0705,6−293,3−19,2−865,5
20211.456,51.056,3−829,6−817,1−72,5166,7226,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.0%4.3%1.341.050.92
20244.8%1.7%1.351.080.90
20232.4%0.8%1.311.090.84
20226.3%2.9%1.351.120.91
20217.7%3.5%1.421.180.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.290.766.980.22
20257.270.848.53
202415.160.7210.82
202336.710.9119.94
20229.820.839.57
202112.971.2011.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng3%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu18.372,9Giá vốn16.009,3LN gộp2.363,6Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng503,1Chi phí quản lý1.028,2Chi phí tài chính60,6LN hoạt động1.449,5Biên Hoạt động8%Thuế & khác125,5LN ròng1.323,9Biên LN ròng7%0,04.593,29.186,513.779,718.372,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
17.951,2Nguồn tiền
Vay mới14.560,381%
Thu hồi nợ1.872,210%
Hoạt động KD862,55%
Cổ tức nhận620,43%
Bán/Mua TS14,60%
Thoái vốn14,00%
Chênh lệch TG5,70%
Tăng vốn1,50%
17.975,0Sử dụng
Trả nợ vay14.291,180%
Cho vay/Thu hồi2.680,115%
CapEx839,65%
Cổ tức trả154,21%
Đầu tư10,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 23,8
1.004,6Tiền đầu kỳ+862,5CFO−839,6CapEx−168,9ĐT khác+116,5Tài chính980,8Tiền cuối kỳ
Rủi ro cao66/100

Mức rủi ro Cao với điểm 66/100. Cần thận trọng: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 4 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
15%
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Michael Burry
MUA8/10
Aswath Damodaran
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA6/10
Ben Graham
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
13.450
Cắt lỗ
10.800
Vùng mua
11.200 11.800

Rủi ro chính

Chất lượng lợi nhuận thấp do phụ thuộc vào thu nhập từ công ty liên kết (chưa thu tiền mặt)
Đòn bẩy tài chính cao với tỷ lệ Nợ/EBITDA ở mức 4.2x gây áp lực chi phí lãi vay
Xu hướng kỹ thuật tiêu cực (Strong Downtrend) với giá nằm dưới các đường trung bình SMA20/50
Rủi ro biên lợi nhuận bị bào mòn bởi chi phí logistics và tiêu chuẩn xanh (ESG) từ EU/Mỹ
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 4 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích VGT hiện đang ở trong một tình thế đối lập mạnh mẽ giữa định giá và chất lượng vận hành. Về mặt định giá, cổ phiếu đang cực kỳ "rẻ" với P/E 6.35x và P/B 0.76x, thấp hơn nhiều so với trung vị lịch sử và ngành. Tuy nhiên, sự rẻ rúng này đi kèm với những rủi ro nội tại đáng kể: chấ
Luận điểm đầu tư
Tổng hợp quan điểm đầu tư VGT Tóm tắt các luận điểm chính: Phe Bò: Tập trung vào mức định giá "rẻ" so với giá trị sổ sách và sự hồi phục mạnh mẽ của các chỉ số hiệu quả (ROE, LNST) trong quý gần nhất. Họ tin rằng chuỗi giá trị tích hợp và tình trạng kín đơn hàng là động lực tăng trưởng dài hạn.
Stock Diagnostics AI· 22/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo