Bảng phân tích cổ phiếu

VHECông ty Cổ phần Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam

VHEHNX
Penny Stock
Y tếY tế
3.200VND+0.0%
7D -3.0%3M +3.2%1Y -25.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa106,0
P/E4.93
P/B0.30
EV/EBITDA6.46
EPS531
ROE5.1%
ROA3.2%
D/E0.65
Beta0.77
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam (VHE) được thành lập vào năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh, xuất khẩu dược liệu, nông sản, và sản xuất các loại nước uống thảo dược. VHE trở thành công ty đại chúng từ tháng 08/2018. Công ty hiện đang quản lý vận hành dây chuyền sản xuất nước uống thảo dược với công suất lên đến 8.000 chai sản phẩm/giờ. VHE thu mua dược liệu từ các vùng nguyên liệu như Yên Bái, Quảng Ninh, Quảng Ngãi, Lạng Sơn, Hà Giang. Sau khi thu gom, dược liệu sẽ được vệ sinh, sơ chế, phân loại, đóng gói và xuất khẩu qua các thị trường Hàn Quốc, Ấn Độ, Bangladesh, Pakistan, Myanmar. VHE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 01/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

620,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu15%
Tồn kho52%
TS cố định31%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

243,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

620,225.3%

Tiền & ĐT

5,1649.2%

Nợ phải trả

243,279.1%

Vốn CSH

376,94.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025534,742,922,117,63.3%531
2024436,115,82,12,60.6%74
2023314,412,82,11,60.5%49
2022265,311,22,11,40.5%44
2021230,633,32,92,10.9%125

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,1424,4620,2242,6243,2376,9
20240,7294,4495,1135,1135,8359,3
20230,2357,3412,475,478,4334,1
20220,1318,8380,644,448,2332,5
202113,2328,5397,268,373,1324,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,1−109,6−1,716,597,54,5−111,3
20243,0−1,1−1,0−58,359,90,5−2,1
20232,0101,1−0,2−127,726,70,0100,9
20221,97,9−0,13,1−21,1−10,17,8
20212,7−160,3−2,1−5,0165,1−0,2−162,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.1%3.2%1.750.650.96
20240.6%0.4%2.180.380.96
20230.5%0.4%4.740.230.79
20220.4%0.4%7.180.140.68
20210.6%0.4%2.410.470.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.930.306.460.04
20256.030.308.25
202458.050.3316.10
202363.130.3110.23
202264.970.2910.73
202167.180.8222.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu534,7Giá vốn491,8LN gộp42,9Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng1,8Chi phí quản lý4,6Chi phí tài chính14,3LN hoạt động22,1Biên Hoạt động4%Thuế & khác4,5LN ròng17,6Biên LN ròng3%0,0133,7267,4401,0534,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
472,5Nguồn tiền
Vay mới454,396%
Thoái vốn18,24%
Cổ tức nhận0,00%
Bán/Mua TS0,00%
468,1Sử dụng
Trả nợ vay356,876%
Hoạt động KD109,623%
CapEx1,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,5
0,7Tiền đầu kỳ−109,6CFO−1,7CapEx+18,2ĐT khác+97,5Tài chính5,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo