Bảng phân tích cổ phiếu

VIECông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VI TE CO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VI TE CO

VIEUPCOM
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
6.200VND-3.1%
7D -4.6%3M +10.7%1Y +34.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa12,8
P/E6.40
P/B0.86
EV/EBITDA4.49
EPS160
ROE0.8%
ROA0.3%
D/E2.28
Beta0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VI TE CO (VIE), tiền thân là Công ty Thiết bị Điện thoại (VI TE CO) được thành lập vào năm 1991. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh của Công ty gồm 2 nhóm sản phẩm chính là sản xuất tự nghiên cứu sản xuất và sản phẩm thương mại. Ngoài ra Công ty còn cung cấp 2 mảng dịch vụ là dịch vụ kỹ thuật và dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu. Hiện nay dịch vụ kỹ thuật của Công ty đang phải cạnh tranh với một số đối thủ lớn trong ngành như: TST, Kasati, CT-In; mảng tự nghiên cứu và sản xuất đang chịu sự cạnh tranh từ các sản phẩm nhập ngoại đặc biệt là các sản phẩm từ thị trường Trung Quốc.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

151,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu14%
Tồn kho4%
TS cố định1%
Khác81%

Tổng nợ phải trả

105,6

Nợ NH31%
Nợ DH69%

Thanh khoản

Current Ratio1.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

151,939.3%

Tiền & ĐT

0,858.9%

Nợ phải trả

105,667.4%

Vốn CSH

46,30.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202574,67,70,30,40.5%160
202426,34,50,50,00.2%21
202317,25,21,80,31.8%140
202219,65,70,80,10.4%38
202122,24,62,21,98.4%914

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,835,3151,932,4105,646,3
20242,041,4109,131,663,146,0
20231,144,552,06,06,045,9
202232,549,852,56,86,945,6
20212,821,023,78,18,115,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,06,6−46,1−46,138,3−1,2−39,5
20240,013,2−43,8−43,831,50,9−30,6
20230,0−14,9−17,4−16,50,0−31,4−32,3
20220,00,30,00,029,429,70,0
20210,0−0,60,00,00,60,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.8%0.3%1.092.280.57
20240.1%0.1%1.311.370.33
20230.7%0.6%7.370.130.33
20220.3%0.2%7.320.150.52
202112.7%7.0%2.600.520.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.400.864.49
202592.930.7112.19
2024611.740.6280.98
202397.180.6628.20
202281.620.3414.18
20219.871.187.58

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN6%
Tài chính4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu74,6Giá vốn66,9LN gộp7,7Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý4,4Chi phí tài chính3,0LN hoạt động0,3Biên Hoạt động0%LN ròng0,4Biên LN ròng0%0,018,637,355,974,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
49,9Nguồn tiền
Vay mới43,387%
Hoạt động KD6,613%
Cổ tức nhận0,00%
51,0Sử dụng
CapEx46,190%
Trả nợ vay4,910%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
2,0Tiền đầu kỳ+6,6CFO−46,1CapEx+0,0ĐT khác+38,3Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo