Bảng phân tích cổ phiếu

VIGCông ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam

VIGHNX
Penny Stock
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
4.400VND+0.0%
7D +2.3%3M -18.5%1Y -35.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa198,6
P/E2438.28
P/B0.56
EV/EBITDA39.34
EPS6
ROE0.1%
ROA0.1%
D/E0.02
Beta1.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam (VIG) được chính thức thành lập năm 2008.  Công ty chuyên cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn và đầu tư tài chính. Công ty có lợi thế so với các công ty khác khi cổ đông sáng lập của công ty là các Tổng Công ty nhà nước như Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam, Tổng Công ty Giấy Việt Nam, Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 1,11 tỷ đồng.  Lợi nhuận trước thuế đạt 0,60 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 0.07%, giảm 5.93%. VIG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

365,9

Phải thu17%
TS cố định2%
Khác80%

Tổng nợ phải trả

8,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio24.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio24.53x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

365,92.0%

Tiền & ĐT

0,299.5%

Nợ phải trả

Vốn CSH

357,10.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202538,50,00,00,00.0%6
202442,90,00,00,00.0%461
202341,40,00,00,00.0%688
202272,00,00,00,00.0%76
202111,60,00,00,00.0%42

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,2216,3365,98,80,0357,1
202450,2225,2373,416,60,0356,8
202349,9198,1347,811,80,0336,0
2022112,2308,1317,212,30,0305,0
20218,0207,8215,523,10,0192,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−50,6−0,10,60,00,0−50,7
20240,0−2,40,02,70,00,00,0
20230,0−55,8−11,4−6,50,00,0−67,2
20220,03,1−0,9−0,9102,10,02,2
20210,04,10,00,62,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.1%24.530.020.10
20246.0%5.8%13.600.050.12
20239.7%9.3%16.800.040.12
20221.1%1.0%25.070.040.27
2021-2.6%-2.4%8.970.120.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2438.280.5639.34
2025811.940.5957.93
202414.110.8210.15
202311.621.0712.46
202275.920.8651.93
2021196.691.49367.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế1%
Khác99%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu38,5LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,09,619,328,938,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,7Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,7100%
50,7Sử dụng
Hoạt động KD50,6100%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−50,6CFO−0,1CapEx+0,7ĐT khác0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo