Bảng phân tích cổ phiếu

VJCCông ty Cổ phần Hàng không Vietjet
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet

VJCHOSE
Bluechip
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
170.800VND+0.4%
7D -0.8%3M +4.1%1Y +90.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa101.047,2
P/E40.49
P/B3.89
EV/EBITDA29.59
EPS3.728
ROE10.1%
ROA1.8%
D/E4.62
Beta0.80
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet (VJC) là hãng hàng không tư nhân đầu tiên của Việt Nam được thành lập năm 2007 với 3 cổ đông chính là Tập đoàn T&C, Sovico Holdings và HD Bank. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hàng không. Vietjet là hãng hàng không chi phí thấp có quy mô lớn tại Việt Nam, với mạng bay gồm 52 đường bay nội địa và 202 đường bay quốc tế. Doanh nghiệp vận hành đội tàu 107 máy bay, phục vụ các tuyến nội địa, khu vực và quốc tế. Năm 2025, Vietjet khai thác gần 153 nghìn chuyến bay và vận chuyển 28,2 triệu lượt hành khách, trong đó khách quốc tế đạt gần 10 triệu lượt. Hãng hiện diện tại nhiều thị trường trọng điểm như Australia, Ấn Độ, Trung Quốc, Nga và Trung Á. VJC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 02/2017.

 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

139.391,0

Tiền & ĐT10%
Phải thu24%
Tồn kho2%
TS cố định25%
Khác39%

Tổng nợ phải trả

114.581,8

Nợ NH41%
Nợ DH59%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

139.391,040.4%

Tiền & ĐT

13.684,163.2%

Nợ phải trả

114.581,839.4%

Vốn CSH

24.809,244.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202582.092,98.468,92.388,92.123,42.6%3.728
202472.045,37.153,31.671,31.404,01.9%2.591
202358.340,62.520,7184,3231,40.4%426
202240.141,9−1.993,3−3.700,9−2.262,0-5.6%-4.177
202112.874,9−2.038,8172,079,70.6%139

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513.684,149.719,1139.391,046.604,7114.581,824.809,2
20248.384,838.577,599.315,333.506,482.196,517.118,7
20235.664,140.827,086.925,438.861,571.672,315.253,1
20222.546,033.587,568.037,030.417,353.138,714.898,3
20212.727,726.866,751.653,715.522,234.799,516.854,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.630,31.509,1−31.207,4−26.554,131.380,66.335,5−29.698,4
20241.822,6−1.682,1−8.786,5−10.816,211.964,5−533,9−10.468,7
2023606,1−4.246,6−1.425,8−956,78.411,73.208,4−5.672,4
2022−2.648,7−2.393,1−1.217,5−1.118,33.479,8−31,6−3.610,6
2021180,4−6.550,8−174,9−883,36.393,1−1.041,0−6.725,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.1%1.8%1.074.620.69
20248.9%1.5%1.254.880.77
20231.5%0.3%1.054.700.75
2022-14.3%-3.8%1.103.570.67
20217.5%2.4%1.532.010.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)40.493.8929.592.52
202547.794.2630.52
202431.642.6722.22
2023251.323.80-685.80
2022-23.583.59-20.90
2021732.014.17-34.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính5%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu82.092,9Giá vốn73.624,0LN gộp8.468,9Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng2.406,4Chi phí quản lý2.131,7Chi phí tài chính1.541,9LN hoạt động2.388,9Biên Hoạt động3%Thuế & khác265,5LN ròng2.123,4Biên LN ròng3%0,020.523,241.046,561.569,782.092,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
83.785,2Nguồn tiền
Vay mới71.312,985%
Tăng vốn4.999,96%
Bán/Mua TS3.393,94%
Thu hồi nợ2.027,62%
Hoạt động KD1.509,12%
Cổ tức nhận449,81%
Chênh lệch TG92,10%
77.357,6Sử dụng
Trả nợ vay44.606,458%
CapEx31.207,440%
Cho vay/Thu hồi1.013,01%
Thuê TC325,80%
Đầu tư205,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6.427,6
4.559,0Tiền đầu kỳ+1.509,1CFO−31.207,4CapEx+4.653,3ĐT khác+31.380,6Tài chính10.986,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo