Bảng phân tích cổ phiếu

VLACông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang

VLAHNX
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
7.200VND+0.0%
7D +7.5%3M -28.7%1Y -36.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa28,8
P/E31.71
P/B0.64
EV/EBITDA
EPS218
ROE2.0%
ROA1.8%
D/E0.06
Beta0.03
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang (VLA) là đơn vị thành viên của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam thành lập năm 2007. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là phát triển và cung cấp các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia đầu tư tài chính, chứng khoán, kinh doanh bất động sản. Hiện tại Công ty là là đơn vị cung cấp các sản phẩm phần mềm phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của các đơn vị trong toàn ngành giáo dục. Ngày 04/08/2010, VLA chính thức giao dịch tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

47,6

Tiền & ĐT31%
Phải thu68%
TS cố định1%

Tổng nợ phải trả

2,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio17.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio17.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.61x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

47,65.0%

Tiền & ĐT

14,739.7%

Nợ phải trả

2,656.5%

Vốn CSH

44,92.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202512,08,81,10,97.3%218
202414,810,1−2,20,53.5%129
202311,08,20,10,11.2%27
202232,521,08,83,611.2%1.764
202114,511,07,05,739.2%5.247

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202514,746,847,62,62,644,9
202424,445,850,16,06,044,1
202320,226,545,41,81,843,6
20222,77,326,22,52,523,7
202112,116,725,34,54,520,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,1−9,20,05,7−1,8−5,20,0
20240,7−3,20,0−4,73,6−4,20,0
20230,3−4,20,01,819,817,40,0
20224,623,3−18,0−19,3−1,52,45,2
20217,0−5,0−3,22,90,5−1,6−8,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.0%1.8%17.870.060.25
20241.2%1.1%7.610.140.31
20230.4%0.4%14.580.040.31
202216.4%14.1%2.930.111.26
2021-12.9%-12.6%15.300.040.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)31.710.64
202541.120.80-13.77
202498.241.15-19.11
2023304.121.72468.82
202224.053.699.36
202115.264.1711.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán27%
Bán hàng71%
Quản lý DN18%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu12,0Giá vốn3,2LN gộp8,8Biên LN gộp73%Chi phí bán hàng8,5Chi phí quản lý2,2Chi phí tài chính3,0LN hoạt động1,1Biên Hoạt động9%Thuế & khác0,2LN ròng0,9Biên LN ròng7%0,03,06,09,012,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ8,071%
Vay mới2,522%
Cổ tức nhận0,77%
16,5Sử dụng
Hoạt động KD9,256%
Trả nợ vay4,326%
Cho vay/Thu hồi3,018%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,2
15,8Tiền đầu kỳ−9,2CFO+0,0CapEx+5,7ĐT khác−1,8Tài chính10,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo