Bảng phân tích cổ phiếu

VMDCông ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex

VMDHOSE
Penny Stock
Y tếY tế
14.600VND+2.1%
7D +2.8%3M -7.6%1Y -14.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa225,4
P/E8.10
P/B0.65
EV/EBITDA7.18
EPS2.744
ROE11.9%
ROA2.5%
D/E3.08
Beta0.11
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex (VMD) tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập năm 1984. Từ năm 2006, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất và phân phối dược phẩm. Hiện công ty đang vận hành nhà máy sản xuất Vimedimex 2 với 3 xưởng sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-EU. Hệ thống phân phối sản phẩm của Công ty phân bổ khắp các tỉnh miền Nam, Tây Nam Bộ và miền Bắc (chủ yếu là ở miền Nam ở Tây Nam Bộ như TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Cần Thơ, Tây Ninh, phía Bắc hiện nay có ở Hà Nội). Năm 2010, VMD chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.172,2

Tiền & ĐT16%
Phải thu4%
Tồn kho1%
TS cố định1%
Khác78%

Tổng nợ phải trả

1.639,2

Nợ NH17%
Nợ DH83%

Thanh khoản

Current Ratio1.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.172,281.4%

Tiền & ĐT

353,55.5%

Nợ phải trả

1.639,2109.9%

Vốn CSH

533,027.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025813,082,347,742,45.2%2.744
20241.249,9118,92,623,61.9%1.449
20233.544,0288,246,631,20.9%1.737
20227.073,5544,846,535,20.5%2.142
202112.311,91.069,728,220,60.2%1.300

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025353,5456,02.172,2277,11.639,2533,0
2024335,1976,31.197,5762,3780,8416,7
2023249,51.620,01.855,81.411,71.431,8424,0
2022256,43.005,33.246,52.807,12.827,8418,7
2021179,95.275,55.527,35.111,15.129,2398,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202553,710,60,0−183,00,0−172,50,0
202430,6118,7−7,04,1−31,491,3111,7
202343,628,6−27,5−8,0−24,5−3,91,1
202247,4702,1−5,2−11,7−625,564,9696,9
202129,9−612,1−23,3−17,7475,9−154,0−635,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.9%2.5%1.653.080.48
20246.8%1.5%1.281.870.82
20238.1%1.2%1.153.381.44
20228.5%0.8%1.086.291.65
20215.1%0.3%1.0312.941.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.100.657.18
20255.760.654.24
202410.620.734.30
20239.160.753.22
202211.091.104.45
202117.581.125.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu813,0Giá vốn730,7LN gộp82,3Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng12,6Chi phí quản lý27,0Chi phí tài chính5,0LN hoạt động47,7Biên Hoạt động6%Thuế & khác5,2LN ròng42,4Biên LN ròng5%0,0203,2406,5609,7813,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
17,4Nguồn tiền
Hoạt động KD10,661%
Cổ tức nhận6,839%
189,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi189,9100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 172,5
301,1Tiền đầu kỳ+10,6CFO+0,0CapEx−183,0ĐT khác128,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo