Bảng phân tích cổ phiếu

VNGCông ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công

VNGHOSE
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
6.410VND-5.3%
7D -1.4%3M -8.4%1Y -18.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa623,5
P/E65.96
P/B0.57
EV/EBITDA16.19
EPS67
ROE0.6%
ROA0.1%
D/E2.91
Beta0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công (VNG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Du lịch Golf Việt Nam được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch khách sạn, dịch vụ ăn uống, dịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế, dịch vụ vui chơi giải trí. Công ty đang hiện đang quản lý vận hành 20 khách sạn và khu nghỉ dưỡng với hơn 1.200 phòng, 02 trung tâm hội nghị và 04 nhà hàng với sức chứa hơn 6.000 khách. Bên cạnh đó, Công ty còn sở hữu 02 quần thể vui chơi, bao gồm TTC World - Thung lũng Tình yêu và TTC World - Tà Cú. VNG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.435,4

Tiền & ĐT6%
Phải thu20%
TS cố định40%
Khác33%

Tổng nợ phải trả

3.302,3

Nợ NH42%
Nợ DH58%

Thanh khoản

Current Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.435,42.4%

Tiền & ĐT

285,748.8%

Nợ phải trả

3.302,33.5%

Vốn CSH

1.133,20.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025759,1239,247,96,50.9%67
2024709,4202,343,41,60.2%25
2023742,7256,424,13,40.5%34
2022619,0202,215,63,30.5%27
2021182,5−26,03,73,11.7%20

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025285,71.319,24.435,41.381,73.302,31.133,2
2024557,51.571,74.544,41.550,93.420,71.123,6
2023103,1778,53.910,0718,02.790,91.119,1
202277,5731,62.847,2596,21.731,51.115,7
202115,2594,72.285,6573,31.173,31.112,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202540,2−70,1−157,8−231,6−233,7−535,4−227,9
202438,8−194,8−131,5−53,8702,7454,1−326,3
202322,9−250,1−675,4−644,1907,913,6−925,5
202214,5220,4−428,0−489,3331,162,3−207,6
20216,6−175,0−5,2−50,0135,1−89,9−180,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.6%0.1%0.952.910.17
20240.2%0.1%1.013.040.17
20230.3%0.1%1.082.490.22
20220.2%0.1%1.231.550.24
2021-1.9%-1.0%1.161.060.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)65.960.5716.19
2025104.760.6116.99
2024322.850.6919.89
2023264.860.7914.95
2022337.960.7916.23
2021755.521.30-38.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng6%
Quản lý DN11%
Tài chính32%
Thuế4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu759,1Giá vốn519,9LN gộp239,2Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng46,8Chi phí quản lý81,7Chi phí tài chính63,2LN hoạt động47,9Biên Hoạt động6%Thuế & khác41,3LN ròng6,5Biên LN ròng1%0,0189,8379,6569,3759,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.278,6Nguồn tiền
Vay mới1.829,580%
Thu hồi nợ359,316%
Thoái vốn62,93%
Cổ tức nhận26,51%
Bán/Mua TS0,50%
2.814,0Sử dụng
Trả nợ vay2.062,573%
Cho vay/Thu hồi363,413%
Đầu tư159,76%
CapEx157,86%
Hoạt động KD70,12%
Thuê TC0,60%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 535,4
545,2Tiền đầu kỳ−70,1CFO−157,8CapEx−73,8ĐT khác−233,7Tài chính9,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo