Bảng phân tích cổ phiếu

VNSCông ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam

VNSHOSE
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
8.050VND+0.0%
7D +6.2%3M -12.9%1Y -15.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa546,3
P/E17.54
P/B0.49
EV/EBITDA3.80
EPS565
ROE3.4%
ROA2.2%
D/E0.58
Beta0.12
Div. Yield12.41%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam (VNS), tiền thân là Công ty TNHH Thương Mại Dịch vụ Lữ hành Tư Vấn Đầu Tư Ánh Dương Việt Nam, được thành lập năm 1995. VNS chuyên cung cấp các dịch vụ vận tải bằng xe taxi (thương hiệu TAXI VINASUN), du lịch (thương hiệu VINASUN TRAVEL), nhà hàng, ăn uống, bất động sản. là một thương hiệu mạnh với mức độ nhận biết trên 95%, Vinasun Taxi chiếm hơn 40% thị phần TP. Hồ Chí Minh, 60% thị phần Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu. Trong mảng kinh doanh du lịch, Công ty hiện là đại lý cấp 1 của các hãng hàng không như VN airline, đại lý cấp 2 của các hãng như Korean Airline, Shanghai Airline, Thai Airways, China Airline...Công ty liên kết được hơn 800 nhà hàng, khách sạn, siêu thị, sân bay, nhà ga để đón khách. Ngày 29/07/2008, VNS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.773,6

Tiền & ĐT13%
Phải thu5%
Tồn kho1%
TS cố định78%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

653,5

Nợ NH43%
Nợ DH57%

Thanh khoản

Current Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.773,64.4%

Tiền & ĐT

223,817.2%

Nợ phải trả

653,57.4%

Vốn CSH

1.120,12.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025882,7194,522,339,24.4%565
20241.002,1186,417,784,18.4%1.229
20231.218,8255,6107,4151,212.4%2.212
20221.089,2296,5160,7185,417.0%2.699
2021484,7−131,7−266,5−277,2-57.2%-4.038

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025223,8345,21.773,6280,2653,51.120,1
2024270,2395,81.855,2260,5705,61.149,6
2023402,7549,21.653,0177,5485,11.167,9
2022542,7717,81.836,6175,6451,71.384,9
2021371,0627,51.571,7226,0365,51.206,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202548,7239,7−297,1−124,9−122,7−7,9−57,4
202485,7210,7−742,7−396,2162,4−23,1−532,0
2023151,2317,8−182,47,1−400,4−75,4135,4
2022186,8346,3−338,2−292,1−26,627,58,1
2021−276,816,1−33,865,5−153,5−71,9−17,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.4%2.2%1.230.580.49
20247.3%4.8%1.520.610.57
202311.8%8.6%3.090.420.70
202214.2%10.8%4.090.330.64
2021-14.9%-11.1%2.240.310.35

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.540.493.80
202513.980.493.95
20248.280.613.87
20235.850.763.20
20226.300.843.36
2021-2.780.6342.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng8%
Quản lý DN9%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu882,7Giá vốn688,1LN gộp194,5Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng70,6Chi phí quản lý79,8Chi phí tài chính21,9LN hoạt động22,3Biên Hoạt động3%LN ròng39,2Biên LN ròng4%0,0220,7441,3662,0882,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
724,0Nguồn tiền
Hoạt động KD239,733%
Thu hồi nợ195,727%
Vay mới154,921%
Bán/Mua TS122,217%
Cổ tức nhận11,52%
731,9Sử dụng
CapEx297,141%
Trả nợ vay167,423%
Cho vay/Thu hồi157,121%
Cổ tức trả67,89%
Thuê TC42,36%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,9
98,2Tiền đầu kỳ+239,7CFO−297,1CapEx+172,2ĐT khác−122,7Tài chính90,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo