Bảng phân tích cổ phiếu

VPLCông ty Cổ phần Vinpearl
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vinpearl

VPLHOSE
Bluechip
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
92.000VND+0.0%
7D +0.3%3M +21.2%1Y +5.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa164.983,6
P/E65.49
P/B4.33
EV/EBITDA25.44
EPS618
ROE3.2%
ROA1.3%
D/E1.37
Beta0.95
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VinPearl (VPL), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Du lịch, Thương mại và Dịch vụ Hòn Tre, được thành lập năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ lưu trú, vui chơi giải trí, trung tâm hội nghị, nhà hàng và ẩm thực. Với hơn 20 năm phát triển, Vinpearl hiện sở hữu và vận hành khoảng 60 dự án tại 20 tỉnh/thành phố trong nước và quốc tế, bao gồm hệ thống 35 khách sạn và khu nghỉ dưỡng với khoảng 17.525 phòng quy đổi. Bên cạnh mảng lưu trú, Vinpearl còn phát triển hệ sinh thái vui chơi giải trí, sân golf, hội nghị – sự kiện và ẩm thực, góp phần hoàn thiện chuỗi dịch vụ du lịch – nghỉ dưỡng cao cấp. Ngày 13/05/2025, VPL chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

86.845,9

Tiền & ĐT4%
Phải thu21%
Tồn kho6%
TS cố định38%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

50.248,1

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

86.845,913.5%

Tiền & ĐT

3.678,16.6%

Nợ phải trả

50.248,111.7%

Vốn CSH

36.597,816.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202515.539,15.394,31.076,31.101,77.1%618
202414.376,12.863,13.105,02.550,017.7%1.512
20239.254,1−2.569,1742,7670,67.2%277
20227.172,7−4.118,04.413,04.229,759.0%1.595
201913.986,373,7−4.708,0−4.754,2-34.0%-7.511

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.678,127.738,686.845,924.927,750.248,136.597,8
20243.450,725.507,276.483,130.403,244.999,231.484,0
20233.593,713.955,844.072,723.395,430.755,913.316,8
20226.463,419.397,856.003,226.082,347.533,18.470,1
20193.021,111.184,440.840,110.012,537.313,13.527,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.016,8−1.399,9−1.543,9−185,21.396,7−188,3−2.943,8
20242.940,322.409,0−3.533,3−36.275,213.701,0−165,218.875,6
2023766,3−9.041,3−1.821,6−1.152,411.983,01.789,3−10.862,9
20224.245,6−7.765,1−4.856,219.412,8−11.578,069,6−12.621,3
2019−4.704,2−8.687,0−2.785,9328,87.003,7−1.354,5−11.472,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.2%1.3%1.111.370.19
2024
2023
2022
2019

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)65.494.3325.440.51
2025136.624.1224.13
2024
2023
2022
2019

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Bán hàng3%
Quản lý DN13%
Tài chính24%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu15.539,1Giá vốn10.144,8LN gộp5.394,3Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng527,0Chi phí quản lý2.067,3Chi phí tài chính1.723,7LN hoạt động1.076,3Biên Hoạt động7%LN ròng1.101,7Biên LN ròng7%0,03.884,87.769,511.654,315.539,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
29.250,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ17.716,061%
Vay mới5.628,219%
Tăng vốn4.998,617%
Cổ tức nhận583,82%
Bán/Mua TS322,31%
Chênh lệch TG1,50%
29.437,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi14.967,551%
Trả nợ vay9.230,131%
Đầu tư2.295,98%
CapEx1.543,95%
Hoạt động KD1.399,95%

Dòng tiền đi đâu?

2025 186,8
1.889,4Tiền đầu kỳ−1.399,9CFO−1.543,9CapEx+1.358,8ĐT khác+1.396,7Tài chính1.702,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo