Công ty Cổ phần VinPearl (VPL), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Du lịch, Thương mại và Dịch vụ Hòn Tre, được thành lập năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ lưu trú, vui chơi giải trí, trung tâm hội nghị, nhà hàng và ẩm thực. Với hơn 20 năm phát triển, Vinpearl hiện sở hữu và vận hành khoảng 60 dự án tại 20 tỉnh/thành phố trong nước và quốc tế, bao gồm hệ thống 35 khách sạn và khu nghỉ dưỡng với khoảng 17.525 phòng quy đổi. Bên cạnh mảng lưu trú, Vinpearl còn phát triển hệ sinh thái vui chơi giải trí, sân golf, hội nghị – sự kiện và ẩm thực, góp phần hoàn thiện chuỗi dịch vụ du lịch – nghỉ dưỡng cao cấp. Ngày 13/05/2025, VPL chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Tổng tài sản
86.845,9
Tổng nợ phải trả
50.248,1
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15.539,1▲ | 5.394,3▲ | 1.076,3▼ | 1.101,7▼ | 7.1%▼ | 618▼ |
| 2024 | 14.376,1▲ | 2.863,1▲ | 3.105,0▲ | 2.550,0▲ | 17.7%▲ | 1.512▲ |
| 2023 | 9.254,1▲ | −2.569,1▲ | 742,7▼ | 670,6▼ | 7.2%▼ | 277▼ |
| 2022 | 7.172,7▼ | −4.118,0▼ | 4.413,0▲ | 4.229,7▲ | 59.0%▲ | 1.595▲ |
| 2019 | 13.986,3▼ | 73,7▼ | −4.708,0▼ | −4.754,2▼ | -34.0%▼ | -7.511▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.678,1▲ | 27.738,6▲ | 86.845,9▲ | 24.927,7▼ | 50.248,1▲ | 36.597,8▲ |
| 2024 | 3.450,7▼ | 25.507,2▲ | 76.483,1▲ | 30.403,2▲ | 44.999,2▲ | 31.484,0▲ |
| 2023 | 3.593,7▼ | 13.955,8▼ | 44.072,7▼ | 23.395,4▼ | 30.755,9▼ | 13.316,8▲ |
| 2022 | 6.463,4▲ | 19.397,8▲ | 56.003,2▲ | 26.082,3▲ | 47.533,1▲ | 8.470,1▲ |
| 2019 | 3.021,1▼ | 11.184,4▼ | 40.840,1▼ | 10.012,5▲ | 37.313,1▲ | 3.527,0▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.016,8▼ | −1.399,9▼ | −1.543,9▲ | −185,2▲ | 1.396,7▼ | −188,3▼ | −2.943,8▼ |
| 2024 | 2.940,3▲ | 22.409,0▲ | −3.533,3▼ | −36.275,2▼ | 13.701,0▲ | −165,2▼ | 18.875,6▲ |
| 2023 | 766,3▼ | −9.041,3▼ | −1.821,6▲ | −1.152,4▼ | 11.983,0▲ | 1.789,3▲ | −10.862,9▲ |
| 2022 | 4.245,6▲ | −7.765,1▲ | −4.856,2▼ | 19.412,8▲ | −11.578,0▼ | 69,6▲ | −12.621,3▼ |
| 2019 | −4.704,2▼ | −8.687,0▼ | −2.785,9▲ | 328,8▲ | 7.003,7▼ | −1.354,5▼ | −11.472,9▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.2% | 1.3% | 1.11 | 1.37 | 0.19 |
| 2024 | — | — | — | — | — |
| 2023 | — | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — | — |
| 2019 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 65.49▼ | 4.33▲ | 25.44▲ | 0.51 |
| 2025 | 136.62 | 4.12 | 24.13 | — |
| 2024 | — | — | — | — |
| 2023 | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — |
| 2019 | — | — | — | — |