Bảng phân tích cổ phiếu

VTCCông ty Cổ phần Viễn Thông VTC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Viễn Thông VTC

VTCHNX
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
14.900VND-2.0%
7D +1.4%3M +6.5%1Y +92.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa67,5
P/E11.70
P/B1.08
EV/EBITDA10.52
EPS867
ROE5.7%
ROA0.9%
D/E6.54
Beta0.60
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Viễn thông VTC tiền thân là Xí nghiệp liên doanh sản xuất thiết bị viễn thông Việt nam thành lập năm 1988. Năm 1999 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hiện nay công ty là đơn vị cung cấp các dịch vụ kỹ thuật và hỗ trợ kỹ thuật các hệ thống tổng đài cho các Bưu điện tỉnh thành. Hiện công ty là đại lý cung cấp độc quyền sản phẩm của UTStarcom tại thị trường phía Nam từ Quảng Trị trở vào và là nhà phân phối lớn các sản phẩm của OPNET (Đài Loan). Mức tăng trưởng doanh thu trung bình của hoạt động này hàng năm cao (hơn 50%). Trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh thẻ thông minh, Trung tâm Sản xuất Thẻ của Công ty là một trong hai đơn vị đầu tiên của cả nước tham gia lĩnh vực này. Ngoài ra, Công ty còn là đại lý cung cấp độc quyền sản phẩm của HiTron (Đài Loan), E 77 (Hungary) và là nhà phân phối lớn các sản phẩm của Huawei (Trung Quốc) tại thị trường Việt Nam. Mức tăng trưởng doanh thu trung bình của hoạt động này hàng năm khá cao (hơn 50%).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

610,4

Tiền & ĐT6%
Phải thu63%
Tồn kho26%
TS cố định3%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

529,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

610,4136.6%

Tiền & ĐT

34,537.0%

Nợ phải trả

529,4198.2%

Vốn CSH

81,00.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025522,952,71,74,00.8%867
2024236,648,66,23,61.5%779
2023179,139,11,90,30.2%201
2022261,342,12,51,30.5%98
2021140,826,4−1,90,50.4%-31

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202534,5584,8610,4523,0529,481,0
202425,2238,0258,0175,6177,580,5
202315,8247,7271,0186,9189,981,1
202221,2234,4261,1177,2177,284,0
202142,7223,3254,3166,2166,288,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,2−138,8−3,4−1,9149,48,8−142,2
20246,343,5−1,6−1,5−32,69,441,9
20232,7−23,2−0,77,713,6−1,9−23,9
20222,6−33,0−0,47,111,6−14,3−33,5
20211,044,8−0,46,8−38,013,644,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.7%0.9%1.126.541.20
20245.1%1.3%1.362.210.89
20231.3%0.3%1.332.340.67
20220.6%0.2%1.322.111.01
20217.0%2.2%1.341.800.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.701.0810.52
202513.950.808.60
20249.890.515.47
202344.830.598.59
2022112.950.868.71
2021205.701.0418.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu522,9Giá vốn470,2LN gộp52,7Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng14,6Chi phí quản lý23,6Chi phí tài chính12,8LN hoạt động1,7Biên Hoạt động0%LN ròng4,0Biên LN ròng1%0,0130,7261,5392,2522,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
366,6Nguồn tiền
Vay mới364,699%
Bán/Mua TS2,01%
Cổ tức nhận0,10%
Chênh lệch TG0,00%
357,9Sử dụng
Trả nợ vay209,759%
Hoạt động KD138,839%
CapEx3,41%
Cổ tức trả3,11%
Thuê TC2,41%
Cho vay/Thu hồi0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,8
24,9Tiền đầu kỳ−138,8CFO−3,4CapEx+1,5ĐT khác+149,4Tài chính33,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo