Bảng phân tích cổ phiếu

VTDCông ty Cổ phần Vietourist Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vietourist Holdings

VTDUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
5.100VND+4.1%
7D +0.0%3M -16.4%1Y -44.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa122,4
P/E80.00
P/B0.47
EV/EBITDA18.64
EPS107
ROE1.2%
ROA0.8%
D/E0.45
Beta0.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vietourist Holdings (VTD), tiền thân là Trung tâm Lữ hành Du lịch Vietourist, được thành lập năm 2009. Năm 2013, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là cung cấp các tour du lịch trong và ngoài nước. Vietourist là đơn vị ra đời muộn hơn so với các đơn vị tên tuổi lớn như Vietravel, Saigontourist...tuy nhiên VTD đã chiếm được sự tin tưởng từ phía khách hàng, từ các đối tác trong và ngoài nước. VTD là sự lựa chọn của nhiều tổ chức, đoàn thể, đối tác lớn như: Liên đoàn cầu lông Việt Nam, Công ty cao su Long Khánh, Công ty cổ phần bột mì Bình Đông, Ngân hàng Sacombank...Hiện công ty có 7 chi nhánh trong nước và 2 chi nhánh ở nước ngoài. Ngày 06/11/2019, VTD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

383,5

Tiền & ĐT4%
Phải thu56%
Tồn kho1%
TS cố định14%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

118,8

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio2.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

383,568.9%

Tiền & ĐT

14,530.4%

Nợ phải trả

118,840.6%

Vốn CSH

264,785.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025200,825,32,62,41.2%107
2024181,218,5−3,4−5,4-3.0%-452
2023167,823,01,00,70.4%56
2022173,531,512,310,76.2%1.378
2021150,04,112,610,97.3%1.812

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202514,5234,7383,5101,7118,8264,7
202420,8158,2227,173,684,5142,6
202315,596,9220,249,272,2148,0
20224,2105,8225,755,078,2147,5
202128,272,5119,129,342,376,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,6−45,6−20,6−92,0138,50,9−66,2
2024−5,1−29,9−8,713,613,9−2,4−38,6
20231,2−24,9−7,733,23,011,3−32,7
202212,1−40,7−30,6−43,880,5−4,0−71,2
202112,6−17,1−19,9−26,015,4−27,7−37,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.2%0.8%2.310.450.66
2024-3.7%-2.4%2.150.590.81
20230.5%0.3%1.970.490.75
20229.6%6.2%1.920.531.01
20215.1%3.9%2.320.341.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)80.000.4718.64
202560.690.5514.27
2024-27.760.9158.71
2023140.680.6457.26
20228.760.909.35
20219.451.34143.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng3%
Quản lý DN6%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu200,8Giá vốn175,4LN gộp25,3Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng6,0Chi phí quản lý11,3Chi phí tài chính5,4LN hoạt động2,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,3LN ròng2,4Biên LN ròng1%0,050,2100,4150,6200,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
281,3Nguồn tiền
Vay mới144,851%
Tăng vốn119,743%
Thu hồi nợ16,36%
Cổ tức nhận0,40%
Chênh lệch TG0,00%
280,4Sử dụng
Trả nợ vay126,045%
Đầu tư78,028%
Hoạt động KD45,616%
CapEx20,67%
Cho vay/Thu hồi10,14%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
13,1Tiền đầu kỳ−45,6CFO−20,6CapEx−71,4ĐT khác+138,5Tài chính14,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo