Bảng phân tích cổ phiếu

VTECông ty Cổ phần VINACAP Kim Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VINACAP Kim Long

VTEUPCOM
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
7.100VND+1.4%
7D +7.6%3M +12.7%1Y +78.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa110,8
P/E51.97
P/B0.65
EV/EBITDA16.79
EPS148
ROE1.4%
ROA0.7%
D/E0.90
Beta0.16
Div. Yield1.65%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

 Công ty Cổ phần VINACAP Kim Long (VTE) có tiền thân là Công ty liên doanh Cáp Vinadaesung được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động trong trong lĩnh vực (i) sản xuất cáp quang, phụ kiện và dấy cáp viễn thông và (ii) kinh doanh hàng điện tử như điện thoại, laptop, sim và sản phẩm 3G. VTE trở thành công ty đại chúng từ năm 2008. Hiện nay, Công ty đang tập trung phát triển hai dòng điện thoại Aviosen và Aviomobile. Khách hàng chính của Công ty là các doanh nghiệp lớn trong ngành bưu chính viễn thông như VNPT, Viettel, Vinaphone và FPT. VTE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu tháng 06/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

326,3

Tiền & ĐT25%
Phải thu41%
Tồn kho31%
TS cố định2%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

154,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

326,34.7%

Tiền & ĐT

80,979.1%

Nợ phải trả

154,99.0%

Vốn CSH

171,41.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025535,827,32,92,30.4%148
2024339,924,70,90,40.1%26
2023381,630,22,11,20.3%78
2022420,041,32,51,50.4%95
2021563,942,83,53,00.5%191

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202580,9316,1326,3154,9154,9171,4
202445,2303,1311,6142,1142,1169,5
202325,3268,2278,1107,9107,9170,2
202228,0285,8297,6127,1127,1170,5
202120,5326,7340,4168,7168,7171,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,026,4−0,8−1,48,633,725,6
20240,048,3−0,6−8,6−26,912,847,7
20230,022,00,00,0−24,7−2,70,0
20220,036,70,00,0−29,37,50,0
20210,0−42,5−4,427,78,1−6,6−46,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.4%0.7%2.040.901.68
20240.2%0.1%2.130.841.15
20230.7%0.4%2.490.631.33
20220.8%0.5%2.250.751.32
20213.6%1.6%1.940.981.71

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)51.970.6516.79
202550.070.6717.79
2024154.190.3711.60
202391.550.6516.65
202275.860.6416.01
202142.880.7420.06

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu535,8Giá vốn508,5LN gộp27,3Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng7,8Chi phí quản lý13,0Chi phí tài chính3,7LN hoạt động2,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,6LN ròng2,3Biên LN ròng0%0,0134,0267,9401,9535,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
191,8Nguồn tiền
Vay mới156,982%
Hoạt động KD26,414%
Thu hồi nợ8,04%
Cổ tức nhận0,40%
Bán/Mua TS0,10%
158,1Sử dụng
Trả nợ vay148,094%
Cho vay/Thu hồi9,06%
CapEx0,81%
Cổ tức trả0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 33,7
38,2Tiền đầu kỳ+26,4CFO−0,8CapEx−0,6ĐT khác+8,6Tài chính71,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo