Bảng phân tích cổ phiếu

VTGCông ty Cổ phần Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

VTGUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
3.900VND+0.0%
7D +0.0%3M -44.3%1Y -59.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa72,7
P/E
P/B0.48
EV/EBITDA
EPS-488
ROE-5.9%
ROA-4.6%
D/E0.20
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (VTG) có tiền thân là Công ty Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh các dịch vụ lữ hành quốc tế và nội địa, khách sạn, ăn uống, bãi biển trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. VTG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007.Công ty cung cấp dịch vụ lưu trú khách sạn với hệ thống khách sạn bao gồm Khách sạn Sammy Vũng Tàu có quy mô 119 phòng, Khách sạn Sammy Đà Lạt có quy mô 102 phòng, Khách sạn Thùy Vân có quy mô 54 phòng và Khu du lịch Biển Đông với quy mô 27 phòng nghỉ được xây dựng ngay trên bờ biển. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ nhà hàng ăn uống, du lịch lữ hành, đặt vé cùng các dịch vụ liên quan khác. VTG được giao dịch trên thị trường UPCoM từ tháng 12/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

191,1

Tiền & ĐT19%
Phải thu40%
TS cố định9%
Khác32%

Tổng nợ phải trả

32,3

Nợ NH56%
Nợ DH44%

Thanh khoản

Current Ratio7.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

191,16.6%

Tiền & ĐT

36,121.2%

Nợ phải trả

32,311.2%

Vốn CSH

158,85.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202528,45,6−10,4−8,6-30.3%-488
202426,32,5−18,76,123.2%297
202336,312,7−8,7−7,8-21.4%-440
202265,731,628,127,842.4%1.456
202144,615,6−19,9−19,1-42.9%1.005

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202536,1131,4191,118,032,3158,8
202445,8137,7204,722,136,4168,3
202363,695,4203,727,041,3162,5
202265,498,5217,432,146,6170,8
202137,272,9205,146,961,6143,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−8,4−11,50,09,4−0,8−3,00,0
20246,4−23,7−0,022,5−0,3−1,5−23,8
2023−7,5−7,4−0,07,9−0,5−0,1−7,4
202228,17,3−0,1−2,4−10,8−6,07,2
2021−19,1−15,50,05,41,5−8,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-5.9%-4.6%7.280.200.14
20243.5%2.7%6.220.220.13
2023-5.2%-3.9%3.540.250.17
202217.3%12.9%3.060.270.31
2021-14.1%-10.4%1.600.410.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.48
2025-7.170.44-19.31
202432.671.14-22.44
2023-19.561.04-39.14
202210.711.8037.31
2021-18.952.64-32.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng4%
Quản lý DN40%
Tài chính19%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu28,4Giá vốn22,8LN gộp5,6Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý11,4Chi phí tài chính3,5LN hoạt động10,4Biên Hoạt động-37%LN ròng8,6Biên LN ròng-30%0,07,114,221,328,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
19,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ16,285%
Cổ tức nhận2,010%
Thoái vốn0,74%
Bán/Mua TS0,21%
22,1Sử dụng
Hoạt động KD11,552%
Cho vay/Thu hồi9,744%
Cổ tức trả0,84%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,0
5,6Tiền đầu kỳ−11,5CFO+0,0CapEx+9,4ĐT khác−0,8Tài chính2,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu VTG (UPCOM) - Công ty Cổ phần Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | MimeFin