Phân tích cổ phiếu VTI - Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may

VTI UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VTI.

4.800 VND +6.7%
7D +6.7% 3M +6.7% 1Y +20.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 20,5
P/E: 0.38
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.479
ROE: 0.0%
ROA: 243.7%
D/E: -1.01
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may được thành lập năm 2000 trực thuộc Tổng Công ty Dệt may Việt Nam. Năm 2007 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 35 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất gia công các mặt hàng quần áo dệt may, xuất khẩu các mặt hàng khăn bông, thủ công mỹ nghệ từ các cơ sở may trong nước; nhập khẩu một số mặt hàng phục vụ cho ngành công ngiệp trong nước. Công ty không tập trung vào sản xuất hàng may mặc mà thực hiện các hợp đồng gia công và FOB qua trung gian là các đơn vị dệt may thành viên mà Công ty có góp vốn. Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Mỹ và Đài Loan.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1,7

Tiền & ĐT34%
Phải thu6%
TS cố định49%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

218,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1,750.4%

Tiền & ĐT

0,6115.8%

Nợ phải trả

218,73.6%

Vốn CSH

−217,02.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254,83,97,76,3131.3%1.479
20244,93,94,43,469.6%792
20239,22,949,044,5480.8%10.389
202211,63,10,10,11.1%28
202126,13,0−8,6−8,6-32.8%-2

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,60,71,7218,7218,7−217,0
20240,30,33,5226,8226,8−223,3
20230,78,812,0238,7238,7−226,7
20221,43,97,4265,5278,6−271,2
20214,18,812,7277,6284,1−271,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−0,60,09,1−8,30,30,0
20240,0−2,70,00,81,4−0,50,0
20230,0162,20,01,0−163,9−0,70,0
20220,03,10,01,0−6,9−2,70,0
20210,00,90,00,8−0,61,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%243.7%0.00-1.011.86
20240.0%43.7%0.00-1.020.63
20230.0%457.9%0.04-1.050.95
20220.0%1.2%0.01-1.031.15
20210.0%-67.2%0.03-1.052.05

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.38
20253.240.0025.86
202410.860.0013.60
20230.390.0022.63
2022217.720.00848.23
2021-2.350.001343.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán20%
Bán hàng11%
Quản lý DN52%
Tài chính6%
Thuế29%
Lợi nhuận131%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4,8Giá vốn1,0LN gộp3,9Biên LN gộp80%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý2,5Chi phí tài chính6,8LN hoạt động7,7Biên Hoạt động159%Thuế & khác1,3LN ròng6,3Biên LN ròng131%0,01,22,43,64,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9,6Nguồn tiền
Thoái vốn8,386%
Cổ tức nhận0,89%
Vay mới0,55%
9,3Sử dụng
Trả nợ vay8,793%
Hoạt động KD0,66%
Cổ tức trả0,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
0,3Tiền đầu kỳ−0,6CFO+0,0CapEx+9,1ĐT khác−8,3Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VTI

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.