Bảng phân tích cổ phiếu

VTJCông ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư VI NA TA BA
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư VI NA TA BA

VTJHNX
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
3.600VND+0.0%
7D +0.0%3M -7.7%1Y -10.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa41,0
P/E299.66
P/B0.42
EV/EBITDA
EPS13
ROE0.2%
ROA0.1%
D/E0.08
Beta0.03
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư VI NA TA BA (VTJ) được thành lập vào ngày 07/06/2007. Công ty hoạt động chủ yếu trong việc kinh doanh phân phối nguyên phụ liệu ngành thuốc lá và sản phẩm thuốc lá bao. VTJ chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 04/2017. Từ năm 2012, VTJ đã tập trung triển khai phân phối, phân phối độc quyền và kinh doanh một số sản phẩm thuốc lá bao nội địa của các công ty sản xuất thuốc lá như Công ty Thuốc lá Sài Gòn, Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long với các nhãn hiệu như Select Vinataba, Jupiter Gold BC, Thăng Long, Thủ Đô, Saigon Silver Demi Slim BC với mạng lưới 42 đại lý bán hàng trong cả nước. Bên cạnh đó, VTJ còn sở hữu 12 căn hộ thuộc Tòa nhà Tây Nguyên Plaza tại quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, và sở hữu quyền thuê tầng 1, tầng 2 và tầng 3 Tòa nhà Phú Điền tại quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

105,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu1%
Khác98%

Tổng nợ phải trả

7,9

Nợ NH33%
Nợ DH67%

Thanh khoản

Current Ratio0.62x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.62x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

105,10.7%

Tiền & ĐT

0,9192.3%

Nợ phải trả

7,97.4%

Vốn CSH

97,20.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258,90,10,10,11.7%13
20240,00,00,20,30.0%28
20235,90,13,83,865.1%338
20220,00,00,61,10.0%95
20215,31,60,2−1,2-23.1%-108

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,91,6105,12,67,997,2
20240,314,9104,42,07,397,1
20234,914,0104,32,07,696,8
202245,346,2101,93,38,992,9
202138,738,8100,02,08,291,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,00,60,00,00,00,60,0
20240,27,90,0−12,6−0,0−4,60,0
20233,8−31,20,036,8−1,34,30,0
20220,6−2,6−0,0−23,11,3−24,4−2,6
20210,2−1,60,018,0−0,016,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.2%0.1%0.620.080.09
20240.3%0.3%7.600.080.00
20234.1%3.7%6.880.080.06
20221.2%1.1%14.120.100.00
2021-1.3%-1.2%18.920.090.05

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)299.660.42
2025290.440.45-80.08
2024140.570.47-63.48
202311.250.45-56.02
202229.440.34-40.67
2021-43.480.5881.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8,9Giá vốn8,8LN gộp0,1Biên LN gộp2%Chi phí quản lý0,7Chi phí tài chính0,0LN hoạt động0,1Biên Hoạt động1%LN ròng0,1Biên LN ròng2%0,02,24,56,78,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,6Nguồn tiền
Hoạt động KD0,699%
Cổ tức nhận0,01%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
0,3Tiền đầu kỳ+0,6CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác0,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo