Phân tích cổ phiếu VTM - Công ty Cổ phần Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin

VTM UPCOM
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VTM.

21.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 71,5
P/E: 5.97
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -105
ROE: -0.9%
ROA: -0.1%
D/E: 6.55
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin (VTM) được thành lập năm 2003. Hoạt động sản xuất chính của công ty là (i) vận tải hành khách và hàng hóa bằng đường bộ, (ii) bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ, và (iii) gia công cơ khí và tráng phủ kim loại. VTM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày Ngày 29/12/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

273,3

Tiền & ĐT3%
Phải thu16%
Tồn kho2%
TS cố định72%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

237,0

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio0.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

273,33.7%

Tiền & ĐT

8,744.2%

Nợ phải trả

237,02.5%

Vốn CSH

36,211.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025331,553,2−0,9−0,3-0.1%-105
2024355,656,73,14,11.2%1.254
2023326,356,43,84,11.3%1.252
2022335,053,13,34,11.2%1.253
2021288,148,64,54,11.4%1.245

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,763,4273,3119,1237,036,2
20246,058,2283,9107,7243,240,7
20233,744,3244,986,7204,340,7
20221,638,0212,372,3172,439,8
20211,738,0183,065,1143,239,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,122,5−11,8−10,9−9,02,710,7
20245,323,2−51,4−48,928,02,3−28,1
20235,230,8−58,0−56,627,82,1−27,2
20225,225,3−56,4−54,529,2−0,0−31,1
20215,525,6−51,3−50,225,91,2−25,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.9%-0.1%0.536.551.19
202410.1%1.6%0.545.981.34
202310.2%1.8%0.515.021.43
202210.3%2.1%0.524.331.69
202110.4%3.0%0.602.901.90

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.97
2025-207.371.975.82
202417.391.765.51
202317.411.765.60
202217.411.795.61
202117.511.804.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Quản lý DN12%
Tài chính4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu331,5Giá vốn278,2LN gộp53,2Biên LN gộp16%Chi phí quản lý39,7Chi phí tài chính14,4LN hoạt động0,9Biên Hoạt động-0%LN ròng0,3Biên LN ròng-0%0,082,9165,7248,6331,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
170,2Nguồn tiền
Vay mới146,786%
Hoạt động KD22,513%
Bán/Mua TS1,01%
Cổ tức nhận0,00%
167,5Sử dụng
Trả nợ vay154,492%
CapEx11,87%
Cổ tức trả1,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,7
6,0Tiền đầu kỳ+22,5CFO−11,8CapEx+1,0ĐT khác−9,0Tài chính8,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VTM

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh