Bảng phân tích cổ phiếu

VTRCông ty Cổ phần Du lịch Vietravel
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Du lịch Vietravel

VTRUPCOM
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
10.000VND-1.0%
7D -1.0%3M -16.7%1Y -27.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa659,1
P/E
P/B0.87
EV/EBITDA
EPS64
ROE0.4%
ROA0.1%
D/E2.74
Beta1.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch Vietravel (VTR), tiền thân là Trung tâm Tracodi Tour thuộc Tổng Công ty Đầu tư phát triển GTVT (Tradico), được thành lập năm 1995. Năm 2014, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh và đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch và tiếp thị Giao thông vận tải Việt Nam - Vietravel. Hoạt động chính của công ty là kinh doanh lữ hành, khách sạn, nhà hàng, vận chuyển du lịch. Công ty có mạng lưới chi nhánh và văn phòng hoạt động rộng khắp trên địa bàn cả nước và là thành viên của nhiều tổ chức nước ngoài. Vietravel là thành viên của Hiệp hội Du lịch Việt Nam (VITA), Hiệp hội Du lịch Mỹ (USTOA, ASTA), Hiệp hội Du lịch Châu Á - Thái Bình Dương (PATA), Hiệp hội Du lịch Nhật Bản (JATA), Phòng Thương mại & Công nghiệp Việt Nam (VCCI); Hội Doanh nhân Tp. HCM. Với uy tín và chất lượng vượt trội, sau hơn 30 năm hình thành và phát triển, Vietravel đã trở thành công ty lữ hành hàng đầu Châu Á và đạt được nhiều danh hiệu cao quý. Ngày 27/09/2019, VTR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.953,1

Tiền & ĐT11%
Phải thu56%
Tồn kho1%
TS cố định1%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

2.163,5

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.953,111.3%

Tiền & ĐT

312,3135.6%

Nợ phải trả

2.163,50.9%

Vốn CSH

789,668.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257.172,3441,1−3,72,50.0%64
20246.734,8439,426,935,30.5%1.207
20235.949,0478,889,279,91.3%2.940
20223.824,0306,5104,9105,02.7%6.223
2021912,7−275,2−349,9−349,6-38.3%-21

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025312,32.438,22.953,12.067,02.163,5789,6
2024132,62.522,82.652,52.148,12.182,3470,1
2023102,62.224,02.347,71.909,31.911,6436,1
202277,71.657,31.835,11.692,11.714,1121,0
2021110,61.515,82.054,91.552,92.047,08,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−486,8−92,9388,1265,2166,6−579,7
20240,0−234,8−25,051,2209,826,1−259,8
20230,0−167,8−1,5−44,0224,212,4−169,4
20220,0102,4−2,2489,4−623,6−31,8100,2
20210,0−879,4−43,3591,8306,519,0−922,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.4%0.1%1.182.742.56
20248.0%1.4%1.174.642.69
202329.3%3.9%1.164.382.84
2022163.0%5.4%0.9814.161.97
2021-48.2%-4.9%0.9110.040.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.87
2025198.510.89-20.39
202416.581.2812.83
20239.421.837.09
20225.132.2422.79
2021-1.4768.55-3.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7.172,3Giá vốn6.731,3LN gộp441,1Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng56,9Chi phí quản lý453,4Chi phí tài chính16,3LN hoạt động3,7Biên Hoạt động-0%LN ròng2,5Biên LN ròng0%0,01.793,13.586,25.379,27.172,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.431,6Nguồn tiền
Vay mới2.395,270%
Thoái vốn520,415%
Tăng vốn405,412%
Thu hồi nợ106,43%
Bán/Mua TS2,30%
Chênh lệch TG1,00%
Cổ tức nhận1,00%
3.264,1Sử dụng
Trả nợ vay2.506,877%
Hoạt động KD486,815%
Cho vay/Thu hồi126,24%
CapEx92,93%
Cổ tức trả28,51%
Đầu tư22,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 167,5
116,9Tiền đầu kỳ−486,8CFO−92,9CapEx+481,0ĐT khác+265,2Tài chính284,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo