Bảng phân tích cổ phiếu

VUACông ty Cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers

VUAUPCOM
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
16.800VND+8.4%
7D -0.6%3M +14.3%1Y +23.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.360,0
P/E137.06
P/B1.72
EV/EBITDA133.78
EPS98
ROE1.2%
ROA1.2%
D/E0.10
Beta-1.55
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers (VUA) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Toàn cầu, được thành lập từ năm 2008. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, bảo lãnh chứng khoán, tư vấn tài chính và tư vấn chứng khoán. Công ty đã thực hiện một số thương vụ như tư vấn niêm yết tại HNX cho CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận, tư vấn chào bán cổ phiếu ra công chúng cho CTCP Nhựa Hà Nội, CTCP Nhựa An Phát Xanh, CTCP Minh Hưng Quảng Trị hay tư vấn M&A cho Tlc Korean co. Ltd,... Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 2,15 tỷ đồng, giảm 28.96% so với cùng kỳ. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 3,31 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 1.23%, tăng 11.34%. Ngày 25/01/2022, VUA chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

296,4

Tiền & ĐT34%
Khác65%

Tổng nợ phải trả

26,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio10.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio10.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.87x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

296,410.0%

Tiền & ĐT

100,740.9%

Nợ phải trả

Vốn CSH

270,30.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202522,30,00,00,00.0%98
202420,20,00,00,00.0%-843
202322,10,00,00,00.0%-1.905
202299,70,00,00,00.0%373
2021114,40,00,00,00.0%573

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025100,7283,4296,426,00,0270,3
2024170,3255,5269,51,60,0267,9
202367,0282,4300,43,00,0297,5
202252,3338,1359,027,30,0331,7
202184,3404,9428,964,40,0364,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−95,10,00,724,80,00,0
20240,0102,60,00,70,00,00,0
20230,035,2−0,10,5−21,10,035,2
20220,03,1−0,20,4−35,50,03,0
20210,051,4−0,7−0,219,50,050,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.2%1.2%10.890.100.08
2024-10.1%-10.0%157.320.010.07
2023-20.5%-19.6%95.160.010.07
20223.6%3.2%12.400.080.25
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)137.061.72133.7837.03
2025297.951.461324.56
2024-21.462.29-19.98
2023-10.122.20-10.37
2022108.514.1450.18
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Khác100%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu22,3LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,05,611,216,822,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,7Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,7100%
95,4Sử dụng
Hoạt động KD95,1100%
Cổ tức trả0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−95,1CFO+0,0CapEx+0,7ĐT khác+24,8Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo