Công ty Cổ phần chứng khoán Phố Wall (WSS) được thành lập vào năm 2007. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ môi giới chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp và đầu tư chứng khoán. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 0,69 tỷ đồng, tăng 27.59% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 0.12%, tăng 0.07%. Lợi nhuận trước thuế đạt 45,61 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.01%, tăng 15.31%. WSS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.
Tổng tài sản
535,2
Tổng nợ phải trả
6,2
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 78,5▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 907▲ |
| 2024 | 20,5▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | -625▼ |
| 2023 | 42,5▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 33▲ |
| 2022 | 34,7▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | -370▼ |
| 2021 | 36,8▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 178▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,6▼ | 520,7▲ | 535,2▲ | 6,2▲ | 0,0 | 529,1▲ |
| 2024 | 86,2▲ | 453,7▼ | 488,1▼ | 4,7▲ | 0,0 | 483,4▼ |
| 2023 | 22,3▲ | 485,0▼ | 518,6▼ | 3,7▼ | 0,0 | 514,9▲ |
| 2022 | 1,9▼ | 486,5▼ | 520,1▼ | 6,9▲ | 0,0 | 513,2▼ |
| 2021 | 19,8▼ | 501,9▲ | 537,0▲ | 5,2▲ | 0,0 | 531,8▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | −80,5▼ | −0,2▲ | −0,2▲ | 0,0 | 0,0 | −80,7▼ |
| 2024 | 0,0 | 64,8▲ | −0,8 | −0,8 | 0,0 | 0,0 | 64,0 |
| 2023 | 0,0 | 20,4▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | −17,8▼ | −0,2▲ | −0,2▲ | 0,0 | 0,0 | −18,0▼ |
| 2021 | 0,0 | −3,7▲ | −0,2▲ | −0,2▲ | 0,0 | 0,0 | −3,9▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.0%▲ | 8.9%▲ | 84.30▼ | 0.01▲ | 0.15▲ |
| 2024 | -6.3%▼ | -6.2%▼ | 97.27▼ | 0.01▲ | 0.04▼ |
| 2023 | 0.3%▲ | 0.3%▲ | 130.54▲ | 0.01▼ | 0.08▲ |
| 2022 | -3.6%▼ | -3.5%▼ | 70.79▼ | 0.01▲ | 0.07▼ |
| 2021 | 0.5%▼ | 0.5%▼ | 98.85▼ | 0.01▲ | 0.11▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 6.08▼ | 0.61▲ | 6.04▲ | — |
| 2025 | 6.95▲ | 0.60▲ | -1.31▲ | — |
| 2024 | -6.88▼ | 0.45▼ | -6.62▼ | — |
| 2023 | 189.35▲ | 0.61▲ | 191.64▲ | — |
| 2022 | -25.65▼ | 0.54▼ | -26.91▼ | — |
| 2021 | 57.89▲ | 0.98▲ | 59.18▲ | — |