Bảng phân tích cổ phiếu

WSSCông ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall

WSSHNX
Penny Stock
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
6.600VND+0.0%
7D +1.5%3M +0.0%1Y +24.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa332,0
P/E6.08
P/B0.61
EV/EBITDA6.04
EPS907
ROE9.0%
ROA8.9%
D/E0.01
Beta1.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần chứng khoán Phố Wall (WSS) được thành lập vào năm 2007. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ môi giới chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp và đầu tư chứng khoán. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 0,69 tỷ đồng, tăng 27.59% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 0.12%, tăng 0.07%. Lợi nhuận trước thuế đạt 45,61 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.01%, tăng 15.31%. WSS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

535,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu10%
Khác89%

Tổng nợ phải trả

6,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio84.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio84.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.90x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

535,29.7%

Tiền & ĐT

5,693.6%

Nợ phải trả

Vốn CSH

529,19.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202578,50,00,00,00.0%907
202420,50,00,00,00.0%-625
202342,50,00,00,00.0%33
202234,70,00,00,00.0%-370
202136,80,00,00,00.0%178

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,6520,7535,26,20,0529,1
202486,2453,7488,14,70,0483,4
202322,3485,0518,63,70,0514,9
20221,9486,5520,16,90,0513,2
202119,8501,9537,05,20,0531,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−80,5−0,2−0,20,00,0−80,7
20240,064,8−0,8−0,80,00,064,0
20230,020,40,00,00,00,00,0
20220,0−17,8−0,2−0,20,00,0−18,0
20210,0−3,7−0,2−0,20,00,0−3,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.0%8.9%84.300.010.15
2024-6.3%-6.2%97.270.010.04
20230.3%0.3%130.540.010.08
2022-3.6%-3.5%70.790.010.07
20210.5%0.5%98.850.010.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.080.616.04
20256.950.60-1.31
2024-6.880.45-6.62
2023189.350.61191.64
2022-25.650.54-26.91
202157.890.9859.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Khác100%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu78,5LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,019,639,258,978,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
80,7Sử dụng
Hoạt động KD80,5100%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−80,5CFO−0,2CapEx0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo