Bảng phân tích cổ phiếu

X20Công ty Cổ phần X20
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần X20

X20HNX
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
12.100VND+0.8%
7D -1.6%3M -3.2%1Y -3.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa208,7
P/E4.93
P/B0.68
EV/EBITDA1.32
EPS1.781
ROE11.9%
ROA5.4%
D/E1.05
Beta0.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần X20 (X20) có tiền thân là Xưởng đo may hàng kỹ được thành lập vào năm 1957. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu hàng dệt, may và nguyên phụ liệu hàng dệt may. X20 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty hiện đang quản lý vận hành hệ thống thiết bị máy móc với công suất dệt may lên tới 17 triệu sản phẩm dệt may/năm và công suất nhuộm là 5 triệu mét/năm. X20 lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) vào cuối năm 2017 và đầu năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

599,2

Tiền & ĐT26%
Phải thu17%
Tồn kho24%
TS cố định29%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

307,1

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.54x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

599,213.0%

Tiền & ĐT

158,631.5%

Nợ phải trả

307,123.1%

Vốn CSH

292,10.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.115,5199,543,034,73.1%1.781
20241.301,8239,557,645,23.5%2.592
20231.034,4170,527,920,42.0%1.120
20221.143,9185,329,122,21.9%1.218
2021912,3161,716,19,51.0%549

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025158,6406,4599,2294,7307,1292,1
2024231,5498,6689,1381,3399,4289,7
202355,9380,9589,8327,3330,6259,2
2022116,2345,4552,4292,6295,9256,5
2021126,9386,1605,8337,3350,6255,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202544,3−19,5−33,8−55,9−23,0−98,4−53,3
202457,6183,1−12,1−10,72,9175,4171,0
202326,9−24,0−30,8−22,9−8,6−55,5−54,7
202228,320,6−8,0−11,3−25,0−15,712,6
202113,0108,6−19,0−18,3−21,069,389,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.9%5.4%1.381.051.73
202416.5%7.1%1.311.382.04
20237.9%3.6%1.161.281.81
20228.7%3.8%1.181.151.98
20217.2%3.5%1.111.031.80

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.930.681.320.31
20256.010.711.49
20245.570.871.13
20238.720.692.26
20226.070.520.69
202120.030.742.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng1%
Quản lý DN13%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.115,5Giá vốn916,0LN gộp199,5Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng9,7Chi phí quản lý150,4Chi phí tài chính2,8LN hoạt động43,0Biên Hoạt động4%Thuế & khác8,2LN ròng34,7Biên LN ròng3%0,0278,9557,8836,71.115,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3,5Nguồn tiền
Cổ tức nhận3,293%
Bán/Mua TS0,26%
Chênh lệch TG0,01%
101,8Sử dụng
CapEx33,833%
Cho vay/Thu hồi25,525%
Cổ tức trả20,320%
Hoạt động KD19,519%
Trả nợ vay2,83%

Dòng tiền đi đâu?

2025 98,3
231,1Tiền đầu kỳ−19,5CFO−33,8CapEx−22,1ĐT khác−23,0Tài chính132,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo