Phân tích cổ phiếu X26 - Công ty Cổ phần 26

X26 UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần 26 thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã X26.

15.000 VND +0.0%
7D -38.0% 3M -33.1% 1Y -33.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 75,0
P/E: 0.78
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 5.387
ROE: 8.0%
ROA: 4.0%
D/E: 0.93
Beta: 0.04
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần 26 (X26) có tiền thân là Xưởng quân dụng 26, trực thuộc cục Quân Nhu được thành lập năm 1978, trải qua quá trình phát triển, đến năm 2005 X26 chuyển thành Công ty Cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng, trong đó có 51% vốn thuộc về Bộ Quốc Phòng, Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là may trang phục, sản xuất trang phục dệt kim, đan móc..., sản xuất giầy dép; sản phẩm đồ gỗ, chế biến gỗ; bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép. Đến năm 2017, X26 trở thành Công ty Đại chúng và chính thức giao dịch trên sàn UPCoM từ năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

640,2

Tiền & ĐT22%
Phải thu24%
Tồn kho28%
TS cố định23%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

307,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.55x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.45x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

640,211.4%

Tiền & ĐT

139,820.3%

Nợ phải trả

307,919.9%

Vốn CSH

332,21.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.073,0112,634,026,92.5%5.387
20241.138,1118,835,032,82.9%6.555
2023779,288,725,018,32.3%3.656
2022805,598,030,418,32.3%3.663
2021990,4123,833,422,92.3%4.583

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025139,8477,7640,2307,9307,9332,2
2024175,4579,9722,7384,6384,6338,1
2023198,8546,2711,9388,3388,3323,6
202281,9468,5643,8321,1321,1322,8
202192,9552,5620,0437,8437,8182,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202534,114,7−45,5−59,1−8,0−52,5−30,8
202437,212,6−31,5−28,3−9,1−24,7−18,8
202324,1117,4−21,7−19,918,8116,395,7
202224,710,7−19,1−17,3−3,9−10,6−8,4
202133,5−91,9−39,054,6−5,9−43,2−130,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.0%4.0%1.550.931.57
20249.9%4.6%1.511.141.59
20235.7%2.7%1.411.201.15
20225.6%2.6%1.460.991.16
202114.5%4.6%1.391.911.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.78
20252.780.23-0.42
20243.680.36-0.51
20236.020.34-1.12
20226.110.350.48
20217.850.991.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.073,0Giá vốn960,4LN gộp112,6Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng27,2Chi phí quản lý54,3Chi phí tài chính2,9LN hoạt động34,0Biên Hoạt động3%Thuế & khác7,0LN ròng26,9Biên LN ròng3%0,0268,3536,5804,81.073,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
61,9Nguồn tiền
Vay mới44,071%
Hoạt động KD14,724%
Cổ tức nhận2,24%
Chênh lệch TG0,81%
Bán/Mua TS0,20%
113,6Sử dụng
CapEx45,540%
Trả nợ vay45,340%
Cho vay/Thu hồi16,014%
Cổ tức trả6,86%

Dòng tiền đi đâu?

2025 51,7
175,4Tiền đầu kỳ+14,7CFO−45,5CapEx−13,6ĐT khác−8,0Tài chính123,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ X26

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần 26 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.