Bảng phân tích cổ phiếu

XHCCông ty Cổ phần Xuân Hòa Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuân Hòa Việt Nam

XHCUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
17.000VND+13.3%
7D +13.3%3M +5.6%1Y -6.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa358,5
P/E5.49
P/B0.88
EV/EBITDA15.41
EPS3.081
ROE16.9%
ROA9.7%
D/E0.64
Beta-0.71
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuân Hòa Việt Nam (XHC) có tiền thân là Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng, gia đình, trường học, nơi công cộng. Từ năm 2015, XHC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty có công suất 400.000 - 500.000 sản phẩm mộc/năm. XHC đã tham gia cung cấp các sản phẩm nội thất cho các công trình tiêu biểu như Trung tâm Hội nghị quốc gia, Tòa nhà Bộ Tài chính, Bảo tàng Hà Nội, Cung Văn hóa Hữu nghị Việt Xô, Bệnh viện An Sinh, Khách sạn Mường Thanh, Trường Phổ thông Liên cấp Olympia. XHC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

663,3

Tiền & ĐT4%
Phải thu22%
Tồn kho25%
TS cố định20%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

258,2

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

663,31.9%

Tiền & ĐT

26,818.4%

Nợ phải trả

258,216.9%

Vốn CSH

405,110.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025490,469,264,965,013.2%3.081
2024546,082,452,552,99.7%2.509
2023789,591,135,638,14.8%1.711
2022549,396,734,034,46.3%1.597
2021535,497,466,663,911.9%3.030

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202526,8344,7663,3242,9258,2405,1
202432,8473,4676,1280,2310,9365,2
202324,4523,8736,4384,2422,1314,3
202216,1435,9619,2334,5342,3276,9
202114,5309,7487,6231,2244,1243,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202565,2−4,6−4,256,1−57,8−6,3−8,8
202452,9122,1−9,640,9−154,58,6112,5
202338,3−139,2−24,56,6141,18,4−163,8
202236,3−70,1−21,96,964,91,7−92,0
202166,88,3−21,631,0−48,1−8,8−13,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.9%9.7%1.420.640.73
202415.6%7.5%1.690.850.77
202312.9%5.6%1.361.341.16
202213.2%6.2%1.301.240.99
202131.4%14.7%1.281.141.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.490.8815.410.61
20255.330.8615.10
20247.491.0915.63
202314.011.7022.59
202220.252.5122.93
20216.731.7712.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng4%
Quản lý DN8%
Tài chính2%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu490,4Giá vốn421,3LN gộp69,2Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng21,7Chi phí quản lý36,9Chi phí tài chính54,4LN hoạt động64,9Biên Hoạt động13%LN ròng65,0Biên LN ròng13%0,0122,6245,2367,8490,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
472,4Nguồn tiền
Vay mới409,187%
Cổ tức nhận63,013%
Chênh lệch TG0,30%
478,5Sử dụng
Trả nợ vay445,793%
Cổ tức trả21,24%
Hoạt động KD4,61%
CapEx4,21%
Đầu tư2,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,0
32,8Tiền đầu kỳ−4,6CFO−4,2CapEx+60,3ĐT khác−57,8Tài chính26,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo