Bảng phân tích cổ phiếu

XPHCông ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội

XPHUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
15.000VND+3.4%
7D +12.8%3M +3.4%1Y +53.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa194,6
P/E183.96
P/B1.36
EV/EBITDA
EPS3
ROE0.0%
ROA0.0%
D/E0.05
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội (XPH) có tiền thân là Nhà máy Xà phòng Hà Nội, được thành lập từ năm 1960. Công ty bắt đầu hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh các sản phẩm tẩy rửa và các chất hoá học cơ bản. Một số sản phẩm tiêu biểu của công ty có thể kể đến nước giặt Power, nước rửa chén Kazoku, nước lau sàn Kazoku, nước tẩy đa năng Kazoku, xà phòng bánh Kea... Công ty sở hữu công nghệ xà phòng bánh 72% có công suất thiết kế hàng năm là 3.000 tấn. XPH chính thức được giao dịch trên sàn UPCOM năm 2014.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

151,1

Tiền & ĐT14%
Phải thu6%
Tồn kho11%
TS cố định16%
Khác54%

Tổng nợ phải trả

6,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

151,12.1%

Tiền & ĐT

20,515.7%

Nợ phải trả

6,590.6%

Vốn CSH

144,60.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202598,912,90,50,00.0%3
202438,18,7−7,2−7,2-18.8%-553
202336,36,3−17,9−18,5-51.0%-1.428
202247,09,8−6,6−6,9-14.7%-531
202150,46,4−14,2−14,4-28.5%-1.108

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202520,546,4151,16,56,5144,6
202417,840,0148,03,43,4144,5
202322,546,5155,94,14,1151,7
202218,459,6173,43,13,2170,2
20216,461,6180,43,13,2177,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−3,6−0,13,40,0−0,2−3,6
2024−7,2−3,7−2,12,90,0−0,7−5,8
2023−18,53,00,0−4,90,0−1,90,0
2022−6,90,90,31,10,02,01,2
2021−14,4−22,0−0,116,60,0−5,3−22,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.0%7.100.050.66
2024-4.8%-4.7%11.680.020.25
2023-11.5%-11.2%11.200.030.22
2022-4.0%-3.9%19.300.020.27
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)183.961.36
20255497.321.40-89.35
2024-14.120.70-21.87
2023-4.780.58-5.65
2022-17.330.70-7.93
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng7%
Quản lý DN12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu98,9Giá vốn86,0LN gộp12,9Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng7,1Chi phí quản lý11,5Chi phí tài chính6,2LN hoạt động0,5Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,4LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,024,749,474,298,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
59,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ43,073%
Vay mới9,616%
Cổ tức nhận6,211%
Bán/Mua TS0,20%
59,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi46,078%
Trả nợ vay9,616%
Hoạt động KD3,66%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
1,8Tiền đầu kỳ−3,6CFO−0,1CapEx+3,4ĐT khác1,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo