Phân tích cổ phiếu YTC - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh

YTC UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã YTC.

24.000 VND +14.3%
7D +14.3% 3M -25.0% 1Y -33.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 229,2
P/E: 3.76
P/B: 4.74
EV/EBITDA:
EPS: 1.344
ROE: 6.9%
ROA: 1.2%
D/E: 4.88
Beta: 0.04
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh (YTC) có tiền thần là Công ty Cung ứng Thuốc, được thành lập vào năm 1984. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm và trang thiết bị y tế. YTC là 1 trong 5 doanh nghiệp được Bộ Y tế giao nhiệm vụ nhập khẩu và phân phối các loại thuốc độc, gây nghiện và hướng tâm thần. Công ty hiện có 1 nhà kho với diện tích là 2000m2 đạt tiêu chuẩn GSP của quốc tế. Một số khách hàng của YTC như: Bệnh viện tim Tâm Đức, Viện tim thành phố Hồ Chí Minh, Công ty cổ phần VINAPHA, Công ty cổ phần dược phẩm TIPHARCO…YTC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.119,9

Tiền & ĐT12%
Phải thu58%
Tồn kho10%
TS cố định5%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

929,3

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.119,98.8%

Tiền & ĐT

129,82.4%

Nợ phải trả

929,39.4%

Vốn CSH

190,66.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025916,7104,111,712,81.4%1.344
2024693,688,19,99,61.4%1.461
2023556,461,0−1,76,61.2%2.134
2022680,161,710,932,04.7%10.388
2021604,352,50,39,61.6%3.110

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025129,8908,11.119,9895,5929,3190,6
2024126,7894,91.028,9849,2849,2179,7
202388,2874,2940,2873,6901,239,0
202269,9866,2923,6890,9891,232,4
202156,4710,9769,9768,7769,50,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,1−33,1−88,0−88,8115,6−6,3−121,1
202411,222,5−49,7−33,352,041,3−27,2
202310,621,1−13,5−13,811,418,67,5
202239,843,5−3,0−7,8−29,06,740,5
202110,73,8−5,6−4,4−5,9−6,5−1,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.9%1.2%1.014.880.85
20248.8%1.0%1.054.730.70
202318.4%0.7%1.0023.120.60
2022195.0%3.8%0.9727.500.80
202160.6%1.2%0.9534.900.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.764.740.25
202515.631.0529.71
202428.622.1946.64
202339.606.68201.34
202215.887.7969.83
202118.779.2175.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng6%
Quản lý DN4%
Tài chính5%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu916,7Giá vốn812,6LN gộp104,1Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng57,9Chi phí quản lý40,9Chi phí tài chính6,4LN hoạt động11,7Biên Hoạt động1%LN ròng12,8Biên LN ròng1%0,0229,2458,3687,5916,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.138,7Nguồn tiền
Vay mới803,271%
Thu hồi nợ327,029%
Cổ tức nhận8,61%
1.145,0Sử dụng
Trả nợ vay685,760%
Cho vay/Thu hồi336,429%
CapEx88,08%
Hoạt động KD33,13%
Cổ tức trả1,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,3
84,9Tiền đầu kỳ−33,1CFO−88,0CapEx−0,8ĐT khác+115,6Tài chính78,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ YTC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.