Bảng phân tích cổ phiếu

PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

PNJHOSE
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
Theo dõi
65.400VND+0.6%
7D +0.2%3M -19.6%1Y +29.4%
Mục tiêu65.8000.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa33.466,6
P/E9.25
P/B2.32
EV/EBITDA7.64
EPS7.652
ROE23.1%
ROA15.1%
D/E0.52
Beta0.86
Div. Yield0.92%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận (PNJ) có tiền thân là cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Phú Nhuận trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988. PNJ chuyên sản xuất, kinh doanh trang sức bằng vàng, bạc, đá quý. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. PNJ hiện quản lý và vận hành 2 nhà máy với tổng công suất sản xuất đạt trên 5 triệu sản phẩm/năm. Tại thời điểm cuối năm 2024, PNJ có 429 cửa hàng tại 58/63 tỉnh thành phố . Sản phẩm của PNJ đã được xuất khẩu tới 13 quốc gia và vùng lãnh thổ. PNJ được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

20.163,6

Tiền & ĐT13%
Phải thu1%
Tồn kho79%
TS cố định4%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

6.888,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

20.163,617.2%

Tiền & ĐT

2.529,518.0%

Nợ phải trả

6.888,715.7%

Vốn CSH

13.274,917.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202534.976,07.683,83.519,92.828,58.1%7.652
202437.822,86.673,52.652,12.112,95.6%5.713
202333.136,96.058,62.484,11.971,15.9%5.436
202233.876,55.927,12.337,51.810,75.3%5.350
202119.547,13.598,31.306,91.029,05.3%4.197

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.529,518.614,020.163,66.874,36.888,713.274,9
20242.142,915.692,617.207,75.941,95.952,411.255,3
20231.706,212.958,114.427,64.612,04.621,49.806,2
20221.079,511.966,413.337,14.883,14.893,08.444,1
2021355,59.292,210.619,04.563,04.606,46.012,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253.547,818,9−115,5−893,8273,0−601,9−96,7
20242.651,083,2−90,4−211,0352,8225,0−7,2
20232.488,81.507,7−83,1−578,5−914,215,11.424,6
20222.312,3100,6−52,4−370,7791,7521,648,2
20211.279,2−722,4−61,3−48,2703,8−66,8−783,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.1%15.1%2.710.521.87
202420.1%13.4%2.640.532.39
202321.6%14.2%2.810.472.39
202225.0%15.1%2.450.582.83
202118.0%11.5%2.190.652.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.252.327.640.37
202513.082.8110.77
202411.352.158.81
202317.253.4713.69
202213.803.0110.39
202125.943.8220.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng9%
Quản lý DN2%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu34.976,0Giá vốn27.292,2LN gộp7.683,8Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng3.322,7Chi phí quản lý824,4Chi phí tài chính16,9LN hoạt động3.519,9Biên Hoạt động10%Thuế & khác691,4LN ròng2.828,5Biên LN ròng8%0,08.744,017.488,026.232,034.976,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13.193,9Nguồn tiền
Vay mới9.817,974%
Thu hồi nợ3.210,024%
Cổ tức nhận81,11%
Tăng vốn64,80%
Hoạt động KD18,90%
Chênh lệch TG1,20%
Bán/Mua TS0,00%
13.794,6Sử dụng
Trả nợ vay8.936,065%
Cho vay/Thu hồi4.067,429%
Cổ tức trả673,75%
CapEx115,51%
Đầu tư2,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 600,7
1.122,7Tiền đầu kỳ+18,9CFO−115,5CapEx−778,2ĐT khác+273,0Tài chính522,0Tiền cuối kỳ
Rủi ro cao55/100

Mức rủi ro Cao với điểm 55/100. Có yếu tố chặn mua: Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng.

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng
Điều kiện trước khi mua
  • Cần xử lý hoặc giải thích rõ các cờ đỏ nghiêm trọng
Peter Lynch
MUA9/10
Stanley Druckenmiller
MUA9/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA9/10
Aswath Damodaran
MUA9/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
65.800
Cắt lỗ
63.000
Vùng mua
64.000 66.500

Rủi ro chính

Kiểm tra rủi ro: Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng
Rủi ro thay đổi chính sách quản lý thị trường vàng (Nghị định 24) ảnh hưởng nguồn cung và biên lợi nhuận.
Chất lượng dòng tiền hoạt động (CFO) thấp hơn nhiều so với lợi nhuận ròng do đặc thù tích trữ tồn kho.
Sức mua hàng xa xỉ (trang sức) suy giảm nếu kinh tế vĩ mô phục hồi chậm hơn dự kiến.
Xu hướng kỹ thuật ngắn hạn vẫn đang trong kênh giảm giá mạnh (Strong Downtrend).
Kiểm tra rủi ro: ⚠️ Chất lượng lợi nhuận đáng ngờ: thu nhập có thể đến từ thu nhập tài chính hoặc các khoản thu nhập một lần, không phản ánh hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro chính sách quản lý thị trường vàng từ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước (nguồn cung vàng nguyên liệu).; Biến động giá vàng thế giới ảnh hưởng đến tâm lý tiêu dùng và biên lợi nhuận gộp của mảng vàng miếng.
Tổng hợp phân tích PNJ thể hiện một bức tranh kinh doanh tương phản giữa sự bùng nổ lợi nhuận bề nổi và những rủi ro cấu trúc tài chính bên trong. Về mặt cơ bản, PNJ vừa công bố kết quả Q1/2026 cực kỳ ấn tượng với doanh thu tăng 79% và LNST tăng 116.5% YoY, cho thấy sức mạnh tuyệt đối của "ông vua
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về PNJ cho thấy một sự tương phản rõ rệt giữa hiệu quả kinh doanh bề nổi và rủi ro cấu trúc tài chính bên trong. Phe Bull tập trung vào sự bùng nổ lợi nhuận Q1/2026 và sự cải thiện dòng tiền sau giai đoạn tích trữ tồn kho chiến lược. Ngược lại, phe Bear đưa ra những cảnh báo xác đáng
Stock Diagnostics AI· 29/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo